Sụn khớp là gì?
Sụn khớp là lớp mô liên kết đặc biệt bao phủ bề mặt của các đầu xương tại khớp, giúp giảm ma sát và phân tán lực khi vận động. Nó đóng vai trò quan trọng trong việc bảo vệ khớp và duy trì chức năng vận động bình thường.
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

| Tiếng Trung | 关节软骨 (guān jié ruǎn gǔ) (Danh từ)
關節軟骨 |
| English: | Articular Cartilage |
Ví dụ tiếng Trung với từ 关节软骨

DỊCH VIỆT-TRUNG CẦN CHÚ Ý NHỮNG GÌ?
Đây là bài chia sẻ những kinh nghiệm dịch thuật trong quá trình làm việc của Admin!
医生解释说他的关节软骨受损,需要进行康复治疗。
Bác sĩ giải thích rằng sụn khớp của anh ấy bị tổn thương và cần phục hồi chức năng.
The doctor explained that his articular cartilage was damaged and requires rehabilitation.
Từ vựng liên quan
- Khớp: 关节 (guān jié)
- Xương: 骨头 (gǔ tóu)
- Phục hồi: 康复 (kāng fù)
Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhật và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Kinh nghiệm học ngữ pháp tiếng Trung
Đặc điểm của sụn khớp
Sụn khớp có cấu tạo chủ yếu từ collagen và proteoglycan, không có mạch máu, thần kinh hay bạch huyết, vì vậy khả năng tự phục hồi rất hạn chế. Đây là yếu tố quan trọng liên quan đến các bệnh lý khớp như thoái hóa khớp.
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Tại sao có lúc “Bên cạnh” lại dịch là “Trực thuộc”???
Ứng dụng thực tế
Trong y học, nghiên cứu sụn khớp có ý nghĩa lớn trong chẩn đoán và điều trị các bệnh lý về xương khớp, đặc biệt là thoái hóa khớp và chấn thương thể thao.

