Bể sinh học là gì?
Bể sinh học (Biological tank / Bioreactor) là một công trình hoặc thiết bị chuyên dụng trong hệ thống xử lý nước thải, tạo môi trường tối ưu cho các quần thể vi sinh vật (hiếu khí, thiếu khí hoặc kị khí) sinh trưởng và chuyển hóa, phân hủy các chất hữu cơ hòa tan cùng các hợp chất ô nhiễm có trong nước thải.
Bể sinh học 是指在污水处理工程中,人工构筑的用于提供目标微生物(好氧、兼氧或厌氧微生物)核心代谢生境的专用反应池体,通过微生物的生物降解作用去除污水中的不可溶性与可溶性有机污染物。
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

| Tiếng Trung giản thể / Phiên âm | 生物池 / 生物反应池 / 生物曝气池 (Shēngwùchí / Shēngwù fǎnyìngchí / Shēngwù bàoqìchí) |
| Tiếng Trung phồn thể | 生物池 / 生物反應池 / 生物曝氣池 |
| Tiếng Anh | Biological tank Biological reactor / Bioreactor / Aeration tank |
Ví dụ tiếng Trung về Bể sinh học

DỊCH HỢP ĐỒNG TIẾNG TRUNG DỄ HAY KHÓ?
Nói khó thì khó mà dễ thì cũng dễ, vấn đề là bạn có nắm được những cái "chìa khóa" trong việc dịch HĐ hay không thôi!
该污水处理厂改造项目将原有的好氧生物池进行了扩容,以提高对工业废水中总氮的去除效率。
Dự án cải tạo nhà máy xử lý nước thải này đã mở rộng dung tích bể sinh học hiếu khí hiện có nhằm nâng cao hiệu suất loại bỏ nitơ tổng trong nước thải công nghiệp.
Từ vựng chuyên ngành liên quan
- 活性污泥生化降解速率与溶解氧自动控制系统 (Huóxìng wūní shēnghuà jiàngjiě sùlǜ yǔ róngjiěyǎng zìdòng kòngzhì xìtǒng / 活性污泥生化降解速率与溶解氧自动控制系统) – Tốc độ phân hủy sinh hóa của bùn hoạt tính và hệ thống tự động kiểm soát oxy hòa tan.
- 厌氧缺氧好氧组合工艺(A2O)生物除磷脱氮机理 (Yàn-quē-hǎo yǎng zǔhé gōngyì shēngwù chúlín tuōdàn jīlǐ / 厌氧缺氧好氧组合工艺生物除磷脱氮机理) – Cơ chế khử photpho và khử nitơ sinh học của công nghệ kết hợp kị khí – thiếu khí – hiếu khí (A2O).
- 混合液悬浮固体浓度(MLSS)与污泥回流比工艺参数优化 (Hùnhéyè xuánfú gùtǐ nóngdù yǔ wūní huíliúbǐ gōngyì cānshù yōuhuà / 混合液悬浮固体浓度与污泥回流比工艺参数优化) – Tối ưu hóa thông số công nghệ của nồng độ chất rắn lơ lửng trong hỗn hợp dịch lỏng (MLSS) và tỷ lệ tuần hoàn bùn.
Quay lại Trang chủ và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Các đặc điểm chính của công nghệ bể sinh học
Công nghệ xử lý nước thải bằng bể sinh học sở hữu các đặc trưng cốt lõi sau:
- Sử dụng quần thể vi sinh đa dạng: Vận hành dựa trên hoạt động sống tự nhiên của hàng triệu chủng vi khuẩn, nấm vi sinh tạo thành sinh khối hoặc màng sinh học để hấp thụ chất ô nhiễm làm thức ăn.
- Phân chia vùng công nghệ nghiêm ngặt: Được thiết kế phân khu rõ ràng dựa trên lượng oxy hòa tan như vùng kị khí (Anaerobic), thiếu khí (Anoxic) và hiếu khí (Oxic) để xử lý triệt để từng nhóm tạp chất riêng biệt.
- Độ nhạy cảm môi trường cao: Hiệu suất phân hủy sinh học phụ thuộc chặt chẽ vào các yếu tố ngoại cảnh của nguồn nước như nhiệt độ, độ pH, nồng độ oxy hòa tan (DO) và sự xuất hiện của các độc chất hóa học.
生物池技术具有以下核心技术特征:一是高度依赖高浓度的活性污泥或生物膜等生物质积累;二是池体内部根据溶解氧浓度严格划分为厌氧、缺氧、好氧等不同功能区;三是工艺运行对进水温度、pH值及有毒有害物质具有较强的敏感性与脆弱性。
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất!
Các ứng dụng chính trong thực tế
Trong thực tiễn kỹ thuật môi trường và hạ tầng đô thị, bể sinh học được triển khai trong các lĩnh vực chủ lưu:
- Xử lý nước thải đô thị và sinh hoạt: Là công trình trung tâm trong các nhà máy gom xử lý nước thải tập trung để loại bỏ hợp chất hữu cơ (BOD, COD), nitơ và photpho trước khi xả ra nguồn tiếp nhận.
- Xử lý nước thải công nghiệp ngành nghề: Áp dụng để giải quyết nguồn nước thải ô nhiễm hữu cơ cao từ các nhà máy chế biến thực phẩm, dệt nhuộm, sản xuất giấy, chăn nuôi gia súc quy mô lớn.
- Hệ thống tái sử dụng tuần hoàn nước: Kết hợp bể sinh học với màng lọc (MBR) trong các tổ hợp tòa nhà, nhà máy hiện đại để xử lý nước xám phục vụ cho nhu cầu tưới tiêu, rửa xả.
在现代环保工程与市政水务实务中,该反应池主要应用于三大领域:第一是城市生活污水集中处理厂,用于高效去除COD、BOD、氨氮等核心指标;第二是高浓度高有机物工业废水处理,广泛应用于食品加工、造纸、印染及养殖废水的生化降解;第三是中水回用与水资源循环系统,通过集成膜生物反应器(MBR)实现污水的深度净化与再生回用。
Bạn theo dõi kênh Youtube của Admin nhé!
Kênh Luyện dịch tiếng Trung
Kênh Tiếng Trung tổng hợp

