Hệ thống nước tinh khiết tiếng Trung là gì?

 

 

Hệ thống nước tinh khiết là gì?

Hệ thống nước tinh khiết (Purified water system) là tổ hợp các thiết bị công nghệ xử lý nước khép kín, ứng dụng các phương pháp lọc đa tầng, thẩm thấu ngược và khử khoáng hiện đại nhằm loại bỏ hoàn toàn tạp chất, ion kim loại, vi sinh vật để sản xuất ra nguồn nước đạt tiêu chuẩn kỹ thuật y tế hoặc công nghiệp.

Hệ thống nước tinh khiết 是指由多介质 béc 预处理、反渗透膜组件、电去离子机组以及紫外线臭氧杀菌单元有机组合而成,旨在将原水进行深度物理化学脱盐净化,使其电导率、总有机碳及微生物限度完全达到法定药典或半导体电子级工业标准的水处理成套成型工程装备。在汉语流体机械、制药装备工程与环境工业化学术语中,规范定名为“纯水系统”或“制药纯化水制备装置”。

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Hệ thống nước tinh khiết tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể / Phiên âm纯水系统 / 纯化水制备系统 / 反渗透水处理设备

(Chúnshuǐ xìtǒng / Chúnhuàshuǐ zhìbèi xìtǒng / Fǎnshèntòu shuǐchǔlǐ shèbèi)

Tiếng Trung phồn thể纯水系統 / 纯化水製備系統 / 反滲透水處理設備
Tiếng AnhPurified water system
Reverse osmosis water plant / Purified water generation system

500 từ ngành XỬ LÝ NƯỚC THẢI tiếng Trung

Ví dụ tiếng Trung về Hệ thống nước tinh khiết

VÌ SAO CÔNG TY ĐÃ CÓ PHIÊN DỊCH VẪN THUÊ DỊCH THUẬT?
Việc gì cũng có lý do của nó, nhỉ!
Cập nhật ngày 04/06/2026

VÌ SAO CÔNG TY ĐÃ CÓ PHIÊN DỊCH VẪN THUÊ DỊCH THUẬT?
Việc gì cũng có lý do của nó, nhỉ!

Bạn đọc bài nhé!

制药厂固体制剂车间配套的纯水系统,其分配管路必须采用具有全自动巴氏消毒功能的卫生级不锈钢管道。
Hệ thống nước tinh khiết đồng bộ với phân xưởng sản xuất thuốc cố định của nhà máy dược phẩm phải sử dụng đường ống inox vi sinh có chức năng khử trùng Pasteur hoàn toàn tự động cho mạng lưới đường ống phân phối.

Từ vựng chuyên ngành liên quan

  • 双级反渗透主机 (Shuāngjí fǎnshèntòu zhǔjī) – Cụm máy chính thẩm thấu ngược hai cấp (Two-stage RO unit).
  • 电去离子技术 (Diànqùlízǐ jìshù) – Công nghệ khử khoáng bằng điện từ (Electrodeionization – EDI).
  • 总有机碳在线监测仪 (Zǒngyǒujītàn zàixiàn jiāncèyí) – Thiết bị đo tổng lượng carbon hữu cơ trực tuyến (Total Organic Carbon – TOC monitor).
  • 分配循环回路巴氏灭菌 (Fēnpèi xúnhuán huílù bāshì mièjūn) – Khử trùng Pasteur vòng tuần hoàn phân phối (Pasteurization for loop).
  • 卫生级隔膜阀与不锈钢三通 (Wèishēngjí gémófá yǔ bùxiūgāng sāntōng) – Van màng vi sinh và co ba ngã inox (Sanitary diaphragm valves).

Quay lại Trang chủSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Đặc điểm của Hệ thống nước tinh khiết

Bản chất cơ học lưu chất và động học vi sinh của hệ thống nước tinh khiết là quy trình kiểm soát ô nhiễm thứ cấp tuyệt đối trong toàn bộ chu kỳ sinh trưởng của dòng nước. Hệ thống vận hành dựa trên nguyên lý lọc màng cơ học áp lực cao kết hợp điện phân khuếch tán để bóc tách các anion và cation hòa tan.

Điểm mấu chốt của thiết kế hệ thống là cấu trúc tuần hoàn liên tục không góc chết; tốc độ dòng chảy tại mọi điểm trên đường ống phân phối luôn phải duy trì trên mức dòng chảy tầng tiêu chuẩn nhằm ngăn chặn sự hình thành và bám dính của màng sinh học vi khuẩn lên bề mặt trong của vách ống. Nếu hệ thống sụt giảm lưu lượng do tắc nghẽn màng tinh lọc hoặc suy giảm hiệu suất của hạt nhựa trao đổi ion, chỉ số điện dẫn suất sẽ tăng vọt lập tức, kích hoạt van xả tự động để cô lập dòng nước không đạt tiêu chuẩn khỏi bồn chứa trung gian.

该成套水处理系统的流体动力学表征与微生物控制机制,聚焦于在整段工艺生命周期内建立绝对的抗二次污染防御屏障。该机组依靠高压泵推动的多级膜物理物理机械截留与高精度电迁移物理现象,精准离析去除水体中微量的无机盐阴阳离子。其系统工程设计的核心在于构筑无死角的连续循环管网体系;系统分配回路中各点位的剪切流速必须恒定保持在紊流临界阈值之上,以强力抑制细菌生物被膜在管壁内侧表面的附着滋生。若因反渗透膜元件结垢堵塞或电去离子树脂模块电极极化导致产水量衰减,产水在线电导率指标将瞬间飘高,联锁触发自动三通不合格水排放阀,切断向核心储罐的介质输送。

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất!

“Hệ thống nước tinh khiết” trong thực tế

Trong thực tiễn thẩm định nhà máy dược phẩm đạt tiêu chuẩn GMP quốc tế, nghiệm thu dây chuyền sản xuất nước giải khát, hoặc lắp đặt các thiết bị siêu lọc cho phòng thí nghiệm y học sinh học công nghệ cao, tài liệu hệ thống nước tinh khiết yêu cầu các biên bản kiểm thử xác nhận chất lượng (IQ/OQ/PQ) vô cùng nghiêm ngặt.

Khi dịch thuật Bản vẽ sơ đồ công nghệ và đường ống (P&ID), Thuyết minh thiết kế hệ thống xử lý nước, hay Biên bản thẩm định vận hành song ngữ Trung – Việt, dịch thuật viên cần định danh chính xác các cấu kiện để đảm bảo tài liệu được các chuyên gia đánh giá thông qua.

在国际制药企业新工厂无菌洁净车间GMP符合性技术审计、电子级超纯水站工程总承包竣工交付,以及高精密生物化学实验室一体化超纯水机组技术认证实务中,此类工艺装备的技术文件面临严苛的验证体系规管。在编译《工艺管道与仪表流程图》、纯化水制备站技术方案设计说明书及全套《安装操作运行确认报告》时,编译团队必须严格做到工程术语的标准化转译,精准界定死角长度比值、电导率及内毒素控制范围等关键物理指标,以确保工程卷宗无缝通过国际医药监督管理机构的技术核查,规避因工程名词错译导致的产线整顿及认证延宕风险。

Vết keo tiếng Trung là gì?

Thủy phân tiếng Trung là gì?

Phân tích kỹ thuật và mở rộng thuật ngữ

Phân loại các công đoạn trong dây chuyền điều chế nước (按工艺流程及介质洁净度阶梯划分的精细分类): Ngành kỹ thuật môi trường phân chia: Công đoạn tiền xử lý thô (预处理系统 – Gồm lọc cát, lọc than hoạt tính, làm mềm), Công đoạn điều chế nước tinh khiết chính (纯水二级反渗透主机系统) và Hệ thống lưu trữ phân phối tuần hoàn (纯水储存与循环分配管网系统).

Thuật ngữ linh kiện thiết bị và chỉ số cơ lý hóa (水处理工艺零组件与物化在线监控参数术语): Khi làm việc với kỹ sư vận hành vận hành hệ thống, dịch thuật viên phải dịch chuẩn xác: Thiết bị khử trùng tia cực tím (紫外线杀菌器), Thiết bị tạo khí ozone (臭氧发生器), Bộ lọc xác khuẩn đầu ra (末端除菌过滤器), Chỉ số mật độ bùn (淤泥密度指数 – SDI) 和在线电阻率仪表 (Đồng hồ đo điện trở suất trực tuyến).

Ứng dụng chuyển ngữ trong quy trình vệ sinh và làm sạch (CIP/SIP Processes): Việc đúc kết các thuật ngữ bổ trợ như Quy trình làm sạch tại chỗ bằng hóa chất (化学在线清洗 / CIP), Quy trình khử trùng bằng nước nóng (热水巴氏消毒 / SIP), Thử nghiệm áp lực đường ống (管道压力试验评估) và Kiểm tra nội soi mối hàn argon (不锈钢内窥镜焊缝检查) giúp dịch thuật viên hoàn thành hoàn hảo các tài liệu chuyển giao công nghệ và nghiệm thu kỹ thuật thi công cơ điện nhà máy. Phục vụ đắc lực cho các doanh nghiệp sản xuất thực phẩm, nuôi trồng thủy sản có yêu cầu nguồn nước chất lượng cao.

 

Để lại một bình luận