Người ủy quyền là gì?
Người ủy quyền (Authorizer/Principal) là cá nhân hoặc tổ chức có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan đến một công việc cụ thể nhưng vì lý do khách quan không thể trực tiếp thực hiện, do đó chuyển giao quyền đại diện cho một người khác thực hiện thay mình trong phạm vi quy định. Người ủy quyền phải chịu trách nhiệm về các cam kết do người được ủy quyền xác lập trong phạm vi đại diện.
Người ủy quyền 是指拥有特定的权利或义务,但因故无法亲自处理相关事务,从而授权他人代表自己行使权利、履行义务的个人或组织。在法律关系中,授权人应对受托人在授权范围内所从事的法律行为承担相应的法律责任。翻译人员在处理公证文件或商务合同时,必须准确界定授权人与受托人之间的权利边界。
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ
| Tiếng Trung giản thể / Phiên âm | 授权人 (shòuquán rén) |
| Tiếng Trung phồn thể | 授權人 |
| Tiếng Anh | Authorizer / Principal Mandator |
委托人 / 委託人 / Wěituō rén
1000 từ vựng nội thất và đồ chơi ô-tô tiếng Trung
Ví dụ tiếng Trung về Người ủy quyền

Admin ĐANG DÙNG - Chỉ cần có điện thoại 2 khe sim, mua sim data 1 năm không cần nạp tiền hằng tháng là có wifi di động luôn rồi nha, phát hotpot thì cả laptop cũng vào mạng được nha, mấy ní! VINAPHONE nhé@
240.000đ/năm - Quá rẻ! BẠN MUA CHƯA?授权人须在授权委托书上亲笔签名并盖章。
Người ủy quyền phải trực tiếp ký tên và đóng dấu vào giấy ủy quyền.
Từ vựng chuyên ngành liên quan
- 被授权人 (Bèi shòuquán rén) – Người được ủy quyền.
- 授权委托书 (Shòuquán wěituō shū) – Giấy ủy quyền / Văn bản ủy quyền.
- 法律责任 (Fǎlǜ zérèn) – Trách nhiệm pháp lý.
- 代为办理 (Dài wéi bànlǐ) – Đại diện giải quyết / Làm thay.
- 有效期 (Yǒuxiàoqī) – Thời hạn hiệu lực.
Quay lại Trang chủ và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Đặc điểm của Người ủy quyền
Đặc điểm pháp lý cơ bản của Người ủy quyền là phải có năng lực hành vi dân sự đầy đủ để thực hiện việc chuyển giao quyền lực. Ý chí của người UQ phải hoàn toàn tự nguyện, không bị ép buộc và nội dung ủy quyền không được vi phạm điều cấm của pháp luật hay đạo đức xã hội.
授权人的主要法理特征包括授权行为的自愿性与合法性。授权人必须具备完全民事行为能力,其授权意图必须真实,且授权内容不得违反法律强制性规定。在中越跨境事务中,授权人的身份证明文件(如护照、营业执照)是办理授权公证的核心材料。
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất!
Ứng dụng của Người ủy quyền trong thực tế
Trong thực tế, vai trò của Người ủy quyền xuất hiện phổ biến trong các giao dịch dân sự và thương mại như: ủy quyền ký kết hợp đồng, ủy quyền giải quyết thủ tục nhà đất, hoặc ủy quyền tham gia tố tụng tại tòa án.
授权人广泛应用于各类民事和商业交易中。例如,在无法亲临现场的情况下,授权人通过签署授权书,委托代理人处理房产过户、银行开户或法律诉讼。翻译人员在翻译相关文书时,需严格核对授权人基本信息的准确性。
Đại diện pháp nhân tiếng Trung là gì?
Tình tiết tăng nặng tiếng Trung là gì?

