Hiện đang độc thân tiếng Trung là gì?

Hiện đang độc thân là gì?

Hiện đang độc thân là trạng thái hôn nhân dùng để chỉ một người chưa kết hôn hoặc hiện tại không có mối quan hệ vợ chồng hay bạn đời.
Hiện đang độc thân 是指目前没有结婚或没有伴侣的婚姻状态。

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Hiện đang độc thân tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể 现为单身 (xiàn wéi dān shēn) (Cụm từ)
繁體字 現為單身
English: Currently single

Bạn xem viết chữ phồn thể nhé!

Ví dụ tiếng Trung với từ 现为单身

Hỏi đường – 问路 ----- Bài tập xếp câu - Luyện dịch Việt-Trung qua truyên ngắn! Kéo - thả đúng thứ tự các từ cho trước và kiểm tra đáp án!
Cập nhật ngày 21/05/2026

Hỏi đường – 问路 ----- Bài tập xếp câu - Luyện dịch Việt-Trung qua truyên ngắn! Kéo - thả đúng thứ tự các từ cho trước và kiểm tra đáp án!

Bạn làm bài nhé!

他目前现为单身。
Anh ấy hiện đang độc thân.
He is currently single.

Từ vựng liên quan

  • 婚姻状况 – Tình trạng hôn nhân
  • 未婚 – Chưa kết hôn
  • 伴侣 – Bạn đời

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

500 từ ngành THẨM MỸ – MỸ PHẨM tiếng Trung

Đặc điểm của trạng thái độc thân

Hiện đang độc thân là trạng thái phổ biến trong xã hội hiện đại, thường được sử dụng trong hồ sơ cá nhân, lý lịch, biểu mẫu hành chính và thông tin nhân sự.
现为单身常用于个人资料、简历及各类行政表格中。


Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

Hiện đang độc thân thường xuất hiện trong hồ sơ xin việc, giấy tờ hành chính, biểu mẫu đăng ký thông tin cá nhân và các tài liệu nhân sự.
现为单身常见于求职资料、行政文件和个人信息登记表中。

Giấy thỏa thuận ly hôn tiếng Trung là gì?

Năng lực quyền lợi dân sự tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận