Bạn đời đã qua đời là gì?
“Bạn đời đã qua đời” dùng để chỉ tình trạng người vợ hoặc chồng trong hôn nhân đã mất. Cụm từ này thường xuất hiện trong giấy tờ pháp lý, hồ sơ hôn nhân – hộ tịch hoặc khi khai báo tình trạng hôn nhân trong các thủ tục hành chính.
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ
| Tiếng Trung giản thể | 配偶已去世 (pèi ǒu yǐ qù shì) (Cụm từ) |
| 繁體字 | |
| English: | Spouse deceased |
* Dùng trong văn bản pháp lý
Kết bạn FB với Admin nhé: https://www.facebook.com/NhungLDTTg
Ví dụ tiếng Trung với từ 配偶已去世
他在表格中填写:配偶已去世。
Anh ấy ghi trong biểu mẫu: bạn đời đã qua đời.
He filled in the form: spouse deceased.
Từ vựng liên quan
- 配偶 (pèi ǒu) – Bạn đời
- 婚姻状况 (hūn yīn zhuàng kuàng) – Tình trạng hôn nhân
- 去世 (qù shì) – Qua đời
Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhật
và
SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Đặc điểm của cụm từ “bạn đời đã qua đời”
Cụm từ này thường được sử dụng trong giấy tờ pháp lý để xác định tình trạng hôn nhân hiện tại của một người. Đây là thông tin quan trọng trong nhiều thủ tục như đăng ký kết hôn lại, khai báo hộ tịch, thừa kế hoặc các hồ sơ hành chính cần minh bạch về nhân thân.
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Ứng dụng thực tế
Cụm từ “bạn đời đã qua đời” thường xuất hiện trong hồ sơ nhân thân, biểu mẫu hành chính, giấy khai sinh con, thủ tục thừa kế, đăng ký kết hôn và các tài liệu liên quan đến hôn nhân gia đình.
Văn phòng công chứng tiếng Trung là gì?
Hôn nhân có yếu tố nước ngoài tiếng Trung là gì?

