Các nước kém phát triển tiếng Trung là gì?

Các nước kém phát triển là gì?

Các nước kém phát triển là nhóm quốc gia có mức thu nhập thấp, trình độ phát triển kinh tế – xã hội hạn chế và cơ sở hạ tầng còn yếu. Những quốc gia này thường đối mặt với nhiều thách thức về giáo dục, y tế, công nghệ và chất lượng cuộc sống.

Các nước kém phát triển 是指经济发展水平较低、收入水平有限、社会基础设施相对薄弱的一类国家。这些国家在教育、医疗、科技和生活质量方面通常面临较多挑战。

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Các nước kém phát triển tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể 最不发达国家

(zuì bù fā dá guó jiā) (Danh từ)

繁體字 最不發達國家
English: Least developed countries (LDCs)

Ví dụ tiếng Trung với từ 最不发达国家

联合国对最不发达国家提供多方面的援助。
Liên Hợp Quốc cung cấp nhiều hình thức hỗ trợ cho các nước kém phát triển.
The United Nations provides various forms of assistance to least developed countries.

Từ vựng liên quan

  • 发展中国家 – Nước đang phát triển
  • 经济发展 – Phát triển kinh tế
  • 国际援助 – Viện trợ quốc tế

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Đặc điểm của các nước kém phát triển

Các nước kém phát triển thường có nền kinh tế phụ thuộc vào nông nghiệp hoặc tài nguyên, năng suất lao động thấp và khả năng tiếp cận dịch vụ xã hội còn hạn chế. Việc phát triển bền vững là mục tiêu lớn của nhóm quốc gia này.

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

Thuật ngữ các nước kém phát_triển thường xuất hiện trong các tài liệu kinh tế, chính trị, phát triển quốc tế và báo cáo của các tổ chức toàn cầu. Việc hiểu đúng thuật ngữ giúp người đọc nắm bắt bối cảnh phát triển và hợp tác quốc tế.

Năng lượng sạch tiếng Trung là gì?

Đồng tiền yếu tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận