Lá mùi tàu tiếng Trung là gì?

 

 

Lá mùi tàu là gì?

Lá mùi tàu (Culantro / Eryngium foetidum) còn gọi là ngò gai, là loại rau gia vị thân thảo thuộc họ Hoa tán (Apiaceae), đặc trưng bởi phiến lá dài, mép có răng cưa nhọn như gai và chứa hàm lượng tinh dầu thơm nồng đậm nồng nàn chịu nhiệt tốt.

Lá mùi tàu 是指伞形科刺芹属的多年生草本植物。其叶片呈披针形,边缘具生硬尖刺齿,富含高浓度的脂肪族醛类挥发油。在植物学、现代中药鉴定学与香辛料加工术语中,规范定名为“刺芹”、“刺芫茜”或“大香菜”。

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Lá mùi tàu tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung / Phiên âm刺芫茜 / 刺芹 / 野香菜

(Cìyuánqiàn / Cìqín / Yěxiāngcài)

Tiếng AnhCulantro / Long coriander / Sawtooth coriander

500 từ vựng ngành F&B tiếng Trung

Ví dụ tiếng Trung về Lá mùi tàu

DỊCH VIỆT-TRUNG CẦN CHÚ Ý NHỮNG GÌ?
Đây là bài chia sẻ những kinh nghiệm dịch thuật trong quá trình làm việc của Admin!
Cập nhật ngày 11/06/2026

DỊCH VIỆT-TRUNG CẦN CHÚ Ý NHỮNG GÌ?
Đây là bài chia sẻ những kinh nghiệm dịch thuật trong quá trình làm việc của Admin!

Bạn đọc bài nhé!

刺芫茜是越南北部地区最常见且分布极广的生鲜配菜之一。
Lá mùi tàu là một trong những loại rau sống phổ biến ở miền Bắc Việt Nam

Từ vựng chuyên ngành liên quan

  • 挥发性醛类芳香物质 (Huīfāxìng qiánlèi fāngxiāng wùzhì) – Hợp chất thơm aldehyde dễ bay hơi.
  • 锯齿状边缘叶片结构 (Jùchǐzhuàng biānyuán yèpiàn jiégòu) – Cấu trúc phiến lá có mép hình răng cưa.
  • 耐热性香精油成分 (Nàirèxìng xiāngjīngyóu chéngfèn) – Thành phần tinh dầu thơm có tính chịu nhiệt cao.

Quay lại Trang chủSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Cơ chế sinh hóa và đặc điểm sinh học

Mùi thơm nồng đặc trưng của lá mùi tàu được cấu thành từ các hợp chất aliphatic aldehyde, chủ yếu là 2-dodecenal, giúp hương vị không bị bay hơi mất đi khi đun nấu trong nước lèo súp nóng 100°C. Về mặt vật lý, lớp biểu bì lá dày dặn, bọc màng cutin giúp ngăn chặn tế bào bị lốp sũng nước, bảo toàn cấu trúc giòn khi thu hoạch và vận chuyển chuỗi cung ứng.

刺芫茜的风味化学核心在于其富含的脂肪族醛类(主要为反式-2-十二烯醛),该有机芳香成分展现出极佳的热稳定性,使其在 100°C 高温汤鼎中长久熬煮仍能锁住焦香。其叶片坚韧的角质层具有强大的抗水合作用,能有效延缓细胞壁在湿热环境下的热软化解体,确保鲜切质地在生鲜物流中具备高抗损和长货架期的生物学优势。

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất!

Ứng dụng thực tế và dịch thuật chuyên ngành

Trong thực tiễn xuất nhập khẩu rau gia vị sạch, giám sát dư lượng thuốc bảo vệ thực vật theo tiêu chuẩn SPS toàn cầu, tài liệu kỹ thuật đòi hỏi phân định chuẩn xác danh pháp khoa học Eryngium foetidum để tránh nhầm lẫn với rau mùi thông thường (Coriandrum sativum). Dịch thuật viên cần làm rõ đặc tính sinh học này trong các Hồ sơ kiểm dịch thực vật và Quy trình sấy lạnh nông sản Trung – Việt.

在绿色香辛蔬菜跨境贸易及国际动植物卫生检疫(SPS)合规核查中,涉外文本必须严密区分刺芹属与普通芫荽属(Coriandrum sativum)的物种边界。编译团队在处理中越双语《冷链保鲜气调包装技术参数说明》及农残极限抽检报告时,需精准对仗有关挥发油临界降解、真空脱水冷冻等核心术语,规避因名称混淆引致的跨国合规诉讼与技术性扣关风险。

Phân tích phân loại và

Phân loại theo ứng dụng lâm nghiệp và ẩm thực (精细业务分类): Rau gia vị tươi ăn kèm súp nóng (生鲜即食香辛料), Chiết xuất tinh dầu mùi tàu ứng dụng y học (药用刺芹挥发油提取) 和脱水脱水蔬菜碎 (Lá mùi tàu sấy khô thái vụn công nghiệp).

Đối với các cổng thông tin nông sản, phân tích hệ thống từ khóa mở rộng như: Kỹ thuật trồng ngò gai năng suất cao (刺芫茜高产栽培技术工艺), Công dụng chữa bệnh của lá mùi tàu (刺芹的药用价值与提取物功效) and Mua ngò gai sấy khô giá sỉ (脱水大香菜批发价格行情) sẽ thúc đẩy mạnh mẽ thứ hạng tìm kiếm, tăng khả năng tiếp cận trúng tệp doanh nghiệp F&B và đầu tư xuất nhập khẩu nông sản.

Bạn theo dõi kênh Youtube của Admin nhé!
Kênh Luyện dịch tiếng Trung
Kênh Tiếng Trung tổng hợp

 

Để lại một bình luận