Cảm biến hình ảnh là gì?
Cảm biến hình ảnh là linh kiện điện tử dùng để thu nhận ánh sáng và chuyển đổi thành tín hiệu điện, từ đó tạo ra hình ảnh trong các thiết bị như máy ảnh, camera và hệ thống thị giác máy.
Cảm biến hình ảnh 是一种将光信号转换为电信号,用于生成图像的电子元件。
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ
| Tiếng Trung giản thể | 图像传感器
(tú xiàng chuán gǎn qì) (Danh từ) |
| 繁體字 | 圖像傳感器 |
| English: | Image sensor |
Ví dụ tiếng Trung với từ 图像传感器

Admin ĐANG DÙNG - Chỉ cần có điện thoại 2 khe sim, mua sim data 1 năm không cần nạp tiền hằng tháng là có wifi di động luôn rồi nha, phát hotpot thì cả laptop cũng vào mạng được nha, mấy ní! VINAPHONE nhé@
240.000đ/năm - Quá rẻ! BẠN MUA CHƯA?图像传感器是数码相机的核心部件。
Cảm biến hình ảnh là bộ phận cốt lõi của máy ảnh kỹ thuật số.
Image sensors are the core components of digital cameras.
Từ vựng liên quan
- 数字相机 – Máy ảnh kỹ thuật số
- 光电元件 – Linh kiện quang điện
- 信号处理 – Xử lý tín hiệu
Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhật và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
500 từ vựng ngành in tiếng Trung
Đặc điểm của cảm biến hình ảnh
Cảm biến hình ảnh có độ nhạy sáng cao, khả năng tái tạo hình ảnh chính xác và quyết định trực tiếp đến chất lượng hình ảnh của thiết bị.
图像传感器具有高感光度和精确成像能力,对图像质量起决定性作用。
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Ứng dụng thực tế
Cảm biến hình ảnh được sử dụng rộng rãi trong máy ảnh, camera giám sát, điện thoại thông minh, xe tự hành và các hệ thống thị giác công nghiệp.
图像传感器广泛应用于相机、监控摄像头、智能手机、自动驾驶和工业视觉系统。
Đầu báo khói tia tiếng Trung là gì?
Đầu phun nước tự động tiếng Trung là gì?

