Cảnh sát giao thông tiếng Trung là gì?

Cảnh sát giao thông là gì?

Cảnh sát giao thông là lực lượng thuộc ngành công an, có nhiệm vụ tuần tra, kiểm soát, hướng dẫn và xử lý các hành vi vi phạm luật giao thông. Họ giữ vai trò quan trọng trong việc duy trì trật tự, an toàn giao thông trên đường bộ.

Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Cảnh sát giao thông tiếng Trung là gì?

Tiếng Trung 交警 (jiāo jǐng) (Danh từ)

交警

English: Traffic police

Ví dụ tiếng Trung với từ 交警

DỊCH HỢP ĐỒNG TIẾNG TRUNG DỄ HAY KHÓ?
Nói khó thì khó mà dễ thì cũng dễ, vấn đề là bạn có nắm được những cái "chìa khóa" trong việc dịch HĐ hay không thôi!
Cập nhật ngày 26/05/2026

DỊCH HỢP ĐỒNG TIẾNG TRUNG DỄ HAY KHÓ?
Nói khó thì khó mà dễ thì cũng dễ, vấn đề là bạn có nắm được những cái "chìa khóa" trong việc dịch HĐ hay không thôi!

Bạn đọc bài nhé!

交警正在路口指挥交通。
Cảnh sát giao thông đang điều khiển giao thông tại ngã tư.
The traffic police are directing traffic at the intersection.

Từ vựng liên quan

  • Luật giao thông: 交通法规 (jiāo tōng fǎ guī)
  • An toàn: 安全 (ān quán)
  • Tuần tra: 巡逻 (xún luó)

Quay lại Trang chủSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

500 từ ngành Ô-TÔ tiếng Trung

Đặc điểm của cảnh sát giao thông

Cảnh sát giao thông làm nhiệm vụ trực tiếp trên đường phố, sử dụng phương tiện và thiết bị chuyên dụng để giám sát, điều khiển giao thông. Họ góp phần đảm bảo an toàn, giảm thiểu tai nạn và duy trì trật tự xã hội.

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

TẢI MIỄN PHÍ –  Trò chơi TÌM Ô CHỮ TIẾNG TRUNG – HSK1 – HSK6

Ứng dụng thực tế

Cảnh sát giao thông có vai trò quan trọng trong việc thực thi pháp luật, xử lý vi phạm, tuyên truyền luật giao thông và phối hợp ứng cứu khi xảy ra tai nạn.

Gang dẻo tiếng Trung là gì?

Thiết bị tản nhiệt tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận