Cấu kiện chôn trước là gì?
Cấu kiện chôn trước là bộ phận kim loại hoặc vật liệu được lắp đặt sẵn vào bê tông hoặc kết cấu xây dựng ngay từ giai đoạn thi công ban đầu để phục vụ cho việc liên kết, lắp đặt các hạng mục sau này.
Cấu kiện chôn trước 是指在建筑施工初期预先埋设在混凝土或结构中的金属或构件,用于后续安装和连接。
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ
| Tiếng Trung giản thể | 预埋件 (yù mái jiàn) (Danh từ) |
| 繁體字 | 預埋件 |
| English: | Embedded part |
* Thép chờ
Ví dụ tiếng Trung với từ 预埋件

DỊCH VIỆT-TRUNG CẦN CHÚ Ý NHỮNG GÌ?
Đây là bài chia sẻ những kinh nghiệm dịch thuật trong quá trình làm việc của Admin!
施工时需要准确安装预埋件。
Khi thi công cần lắp đặt chính xác các cấu kiện chôn trước.
Embedded parts must be accurately installed during construction.
Từ vựng liên quan
- 混凝土 – Bê tông
- 建筑结构 – Kết cấu xây dựng
- 连接件 – Bộ phận liên kết
Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhật và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
1000 từ ngành THỦY ĐIỆN tiếng Trung
Đặc điểm của cấu kiện chôn trước
Cấu kiện chôn trước giúp tăng độ chính xác thi công, đảm bảo khả năng liên kết chắc chắn và tiết kiệm thời gian, chi phí cho các công đoạn lắp đặt về sau.
预埋件具有提高施工精度、增强连接稳定性和节省后续施工成本的特点。
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Ứng dụng thực tế
Cấu kiện chôn trước được sử dụng rộng rãi trong xây dựng nhà ở, công trình công nghiệp, cầu đường và các hạng mục kết cấu bê tông cốt thép.
预埋件广泛应用于住宅建筑、工业工程、桥梁道路以及钢筋混凝土结构项目中。
Cửa nhận nước tiếng Trung là gì?
Tường ngăn bằng gạch và xi-măng tiếng Trung là gì?

