Chứng chỉ tiền gửi tiếng Trung là gì?

Chứng chỉ tiền gửi là gì?

Chứng chỉ tiền gửi là loại giấy tờ có giá do ngân hàng phát hành để xác nhận khoản tiền mà khách hàng gửi vào với kỳ hạn nhất định, kèm theo mức lãi suất cố định. Đây là một hình thức huy động vốn phổ biến của ngân hàng thương mại.

Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Chứng chỉ tiền gửi tiếng Trung là gì?

Tiếng Trung存款证书 (cún kuǎn zhèng shū) (Danh từ)

存款證書

English:Certificate of Deposit (CD)

Ví dụ tiếng Trung với từ 存款证书

File PDF trò TÌM Ô CHỮ CHO CHỮ PHỒN THỂ, bạn in ra giấy hoặc mở file trên máy và chơi bằng công cụ bút vẽ nhé!
Cập nhật ngày 26/06/2026

File PDF trò TÌM Ô CHỮ CHO CHỮ PHỒN THỂ, bạn in ra giấy hoặc mở file trên máy và chơi bằng công cụ bút vẽ nhé!

Bạn tải ngay nhé!

他把一笔钱存入银行并获得了存款证书。
Anh ấy gửi một khoản tiền vào ngân hàng và nhận được chứng chỉ tiền gửi.
He deposited a sum of money in the bank and received a certificate of deposit.

Từ vựng liên quan

  • Ngân hàng: 银行 (yín háng)
  • Lãi suất: 利率 (lì lǜ)
  • Kỳ hạn: 期限 (qī xiàn)

Quay lại Trang chủSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

500 từ chuyên ngành Tài chính-Ngân hàng tiếng Trung

Đặc điểm của chứng chỉ tiền gửi

Chứng chỉ tiền gửi thường có lãi suất cao hơn gửi tiết kiệm thông thường và không được rút trước hạn nếu không chấp nhận mất lãi. Đây là công cụ đầu tư an toàn, phù hợp với khách hàng có nguồn tiền nhàn rỗi trong ngắn hạn hoặc trung hạn.

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Chữa bài tập luyện dịch 6 – 外贸业务信函(1)

Ứng dụng thực tế

Chứng chỉ tiền gửi được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực tài chính ngân hàng như một kênh đầu tư an toàn và ổn định. Đây cũng là hình thức giúp ngân hàng huy động vốn phục vụ cho hoạt động tín dụng và kinh doanh.

Lệnh chuyển tiền tiếng Trung là gì?

Truy thu bảo hiểm tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận