Chứng chỉ tiền gửi là gì?
Chứng chỉ tiền gửi là loại giấy tờ có giá do ngân hàng phát hành để xác nhận khoản tiền mà khách hàng gửi vào với kỳ hạn nhất định, kèm theo mức lãi suất cố định. Đây là một hình thức huy động vốn phổ biến của ngân hàng thương mại.
Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

| Tiếng Trung | 存款证书 (cún kuǎn zhèng shū) (Danh từ)
存款證書 |
| English: | Certificate of Deposit (CD) |
Ví dụ tiếng Trung với từ 存款证书

Admin CŨNG MUA RỒI! - Lều cắm trại cho 2 người, có cả loại cho cả gia đình 3- 4 người, hàng chính hãng SUNO, có loại gấp cho các thanh niên năng động, và loại tự bung cho các anh chị lười :D , mang đi cắm trại hoặc cho bọn nhóc chơi trong nhà đều rất okie!
Chỉ 251.000đ cho mùa hè rực rỡ!他把一笔钱存入银行并获得了存款证书。
Anh ấy gửi một khoản tiền vào ngân hàng và nhận được chứng chỉ tiền gửi.
He deposited a sum of money in the bank and received a certificate of deposit.
Từ vựng liên quan
- Ngân hàng: 银行 (yín háng)
- Lãi suất: 利率 (lì lǜ)
- Kỳ hạn: 期限 (qī xiàn)
Quay lại Trang chủ và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
500 từ chuyên ngành Tài chính-Ngân hàng tiếng Trung
Đặc điểm của chứng chỉ tiền gửi
Chứng chỉ tiền gửi thường có lãi suất cao hơn gửi tiết kiệm thông thường và không được rút trước hạn nếu không chấp nhận mất lãi. Đây là công cụ đầu tư an toàn, phù hợp với khách hàng có nguồn tiền nhàn rỗi trong ngắn hạn hoặc trung hạn.
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Chữa bài tập luyện dịch 6 – 外贸业务信函(1)
Ứng dụng thực tế
Chứng chỉ tiền gửi được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực tài chính ngân hàng như một kênh đầu tư an toàn và ổn định. Đây cũng là hình thức giúp ngân hàng huy động vốn phục vụ cho hoạt động tín dụng và kinh doanh.
Lệnh chuyển tiền tiếng Trung là gì?
Truy thu bảo hiểm tiếng Trung là gì?

