Công tác hiện trường là gì?
Công tác hiện trường là các hoạt động làm việc trực tiếp tại địa điểm thực tế nhằm khảo sát, giám sát, thi công hoặc xử lý công việc theo kế hoạch.
Công tác hiện trường 是指在实际工作现场开展的各类作业活动。
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ
| Tiếng Trung giản thể | 现场工作 (xiàn chǎng gōng zuò) (Danh từ) |
| 繁體字 | 現場工作 |
| English: | On-site work |
Ví dụ tiếng Trung với từ 现场工作

Mùa hè mùa đạp xe thể thao - Các bạn chuẩn bị săm xe dự phòng cho các cung đường nhé! Thay vèo cái xong để tiếp tục cùng đồng đội chinh phục cảnh đẹp của đất nước nhé!
Chỉ 37.000đ cho mùa hè rực rỡ!工程师需要到现场工作进行检查。
Kỹ sư cần đến hiện trường để kiểm tra.
Engineers need to work on-site for inspection.
Từ vựng liên quan
- 施工 – Thi công
- 监督 – Giám sát
- 勘察 – Khảo sát
Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhật và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
1000 từ ngành THỦY ĐIỆN tiếng Trung
Đặc điểm của công tác hiện trường
Công tác hiện trường đòi hỏi tính linh hoạt, khả năng xử lý tình huống nhanh và tuân thủ nghiêm ngặt các quy định an toàn lao động.
现场工作具有灵活性强、应变能力高、重视安全规范的特点。
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Ứng dụng thực tế
Công tác hiện trường được áp dụng phổ biến trong xây dựng, sản xuất, kỹ thuật, khảo sát và các lĩnh vực cần làm việc trực tiếp tại địa điểm thực tế.
现场工作广泛应用于建筑、生产、工程、勘察等需要实地作业的领域。
Tường ngăn bằng gạch và xi-măng tiếng Trung là gì?
Giàn biên cong tiếng Trung là gì?

