Cột nước chữa cháy tiếng Trung là gì?

 

 

Cột nước chữa cháy là gì?

Cột nước chữa cháy (Fire hydrant) hay còn gọi là trụ nước chữa cháy, trụ cứu hỏa, là thiết bị cung cấp nước chuyên dụng được kết nối trực tiếp với mạng lưới đường ống cấp nước đô thị hoặc hệ thống PCCC của tòa nhà, cung cấp nguồn nước lưu lượng lớn, áp lực cao phục vụ công tác dập lửa.

Cột nước chữa cháy 是指连接在市政给排水管网或建筑专用消防供水管线上、用于向消防车提供灭火水源或直接连接水带水枪进行灭火的固定式消防供水设施。在给排水工程学、城市防灾规划与消防技术标准术语中,规范定名为“消防栓”、“消火栓”或“地上式消防水鹤”。

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Cột nước chữa cháy tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể / Phiên âm消防栓 / 消火栓 / 室外地上式消火栓

(Xiāofángshuān / Xiāohuǒshuān / Shìwài dìshàngshì xiāohuǒshuān)

Tiếng Trung phồn thể
Tiếng AnhFire hydrant
Fire plug / Outdoor fire hydrant

Combo 300 câu giao tiếp – 1000 từ vựng Bất động sản tiếng Trung

Ví dụ tiếng Trung về Cột nước chữa cháy

File PDF trò TÌM Ô CHỮ CHO CHỮ PHỒN THỂ, bạn in ra giấy hoặc mở file trên máy và chơi bằng công cụ bút vẽ nhé!
Cập nhật ngày 13/06/2026

File PDF trò TÌM Ô CHỮ CHO CHỮ PHỒN THỂ, bạn in ra giấy hoặc mở file trên máy và chơi bằng công cụ bút vẽ nhé!

Bạn tải ngay nhé!

市政工程规范要求,每隔不大于120米的间距必须设置安装一台地上式消防栓,以确保消防车能够快速安全地取水。
Quy chuẩn công trình đô thị yêu cầu, cứ cách một khoảng không lớn hơn 180m phải thiết lập lắp đặt một cột nước chữa cháy kiểu nổi trên mặt đất để bảo đảm xe cứu hỏa có thể lấy nước nhanh chóng an toàn.

GIẢI MÃ NHỮNG GIẤC MƠ

Từ vựng chuyên ngành liên quan

  • 地下式消火栓与防撞式地上栓 (Dìxiàshì xiāohuǒshuān yǔ fángzhuàngshì dìshàngshuān / 地下式消火栓與防撞式地上栓) – Trụ nước chữa cháy kiểu ngầm và cột nước cứu hỏa kiểu nổi chống va đập.
  • 消防水带卡式快速接头规格 (Xiāofáng shuǐdài kǎshì kuàisù jiētóu guīgé / 消防水帶卡式快速接頭規格) – Quy cách khớp nối nhanh kiểu ngàm của vòi chữa cháy.
  • 管网静水压力与额定出水流量 (Guǎnwǎng jìngshuǐ yālì yǔ édìng chūshuǐ liúliàng / 管網靜水壓力與額定出水流量) – Áp suất thủy tĩnh của mạng lưới đường ống và lưu lượng xả nước định mức.

Quay lại Trang chủSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Cơ chế thủy lực học và kết cấu kỹ thuật của cột nước chữa cháy

Cấu tạo và nguyên lý của cột nước chữa cháy tuân thủ nghiêm ngặt các quy định về động lực học chất lỏng. Một cột nước tiêu chuẩn gồm phần thân trụ bằng gang đúc có khả năng chịu áp lực cao lên tới 1.6 MPa, van chặn bên trong điều khiển bằng ty trục vặn, và các họng xả nước (ngàm kết nối DN65 hoặc DN100). Khi xảy ra hỏa hoạn, nhân viên cứu hỏa mở van bằng khóa chuyên dụng, áp lực thủy tĩnh từ đường ống biến đổi thành động năng, đẩy luồng nước tốc độ cao qua vòi rồng tới tâm đám cháy.

消防栓的水力学机制基于流体静压与动压的能量转换。室外地上式消火栓主要由高强度铸铁(如球墨铸铁)本体、阀座启闭机构、排水阀及多规格出水口(如 DN65、DN100 接口)构成。其公称压力(Nominal pressure)设计通用标准通常为 1.6 MPa。在防冻寒冷地区,系统多采用具有自动泄水功能的地下式结构,以防管腔内部积水结冰胀裂阀体。当开启阀杆时,高压水流阀口流道喷涌而出,其额定出水流量必须满足火灾延续时间内高强度连续供水的水力平衡要求。

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất!

Ứng dụng thực tế và dịch thuật chuyên ngành

Trong thực tiễn thẩm duyệt thiết kế PCCC hệ thống nhà xưởng FDI, nghiệm thu hoàn công cơ điện tòa nhà (MEP), và xuất nhập khẩu thiết bị van vòi vật tư ngành nước, thuật ngữ “xiāofángshuān” hay “xiāohuǒshuān” cần được dịch chuẩn dựa theo vị trí lắp đặt để phân biệt rõ giữa tủ chữa cháy vách tường trong nhà (Indoor fire hydrant cabinet / 室内消火栓箱) và trụ cứu hỏa ngoài trời (Outdoor hydrant). Người dịch thuật cần khớp nối chính xác chuẩn kích thước ngàm ren Trung – Việt.

在跨国投资工业园《消防设施专项规划设计图纸》技术初审、外资厂房厂务机电工程系统集成(FAT测试)以及消防给排水物资跨国采购贸易实务中,“消防栓”的译名和型号对照具有高度的安全强制律令属性。翻译团队在编译中越双语《建筑设计防火规范标准》、压力管道防腐涂装施工工法及水压爆破试验报告时,必须严格精准咬合“水压降”、“流速系数”、“公称通径”等特种设备硬核名词,严密规避因术语误译引发的消防工程整改、安检拒发整改通知或涉外工程整体验收不合规的法律赔偿风险。

Phân tích phân loại và định hướng phát triển thị trường

Phân loại theo kết cấu vị trí và tính năng công nghiệp (精细业务分类 / 精細業務分類): Trụ cứu hỏa ba họng nổi ngoài trời (三通室外地上消火栓), Trụ nước chữa cháy ngầm dưới lòng đất (地下防冻消火栓 / 地下防凍消火栓) 和不锈钢室内消防栓箱组件 (Bộ tủ hộp chữa cháy vách tường bằng inox dùng trong nhà).

Hệ thống từ khóa thị trường mở rộng (扩展市场关键词 / 擴展市場關鍵詞): Đối với các sàn thương mại điện tử thiết bị vật tư xây dựng và công ty thi công hệ thống an toàn PCCC, việc nghiên cứu các nhóm từ khóa như: Báo giá cột nước chữa cháy gang đúc DN100 (地上式消防栓厂家直销批发价格 / 地上式消防栓廠家直銷批發價格), Quy chuẩn khoảng cách lắp đặt trụ cứu hỏa (市政道路消火栓设置间距国家标准 / 市政道路消火栓設置間距國家標準) and Cách bảo dưỡng kiểm tra họng tiếp nước (消防栓阀门漏水维修及配件更换方法 / 消防栓閥門漏水維修及配件更換方法) sẽ đẩy mạnh tối đa hiệu quả phân phối thiết bị, tiếp cận chính xác tệp khách hàng thuộc ban quản lý dự án xây dựng, nhà thầu cơ điện và các đơn vị bảo trì hạ tầng Việt – Trung.

Bạn theo dõi kênh Youtube của Admin nhé!
Kênh Luyện dịch tiếng Trung
Kênh Tiếng Trung tổng hợp

 

Để lại một bình luận