Đại diện pháp nhân là gì?
Đại diện pháp nhân là cá nhân được pháp luật hoặc điều lệ doanh nghiệp chỉ định để thay mặt pháp nhân thực hiện quyền và nghĩa vụ phát sinh từ giao dịch, quản lý và pháp lý.
Đại diện pháp nhân 是依法代表法人行使权利和履行义务的个人。
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ
| Tiếng Trung giản thể | 法定代表人 (fǎ dìng dài biǎo rén) (Danh từ) |
| 繁體字 | |
| English: | Legal representative |
Ví dụ tiếng Trung với từ 法定代表人
公司的法定代表人签署了合同。
Đại diện pháp nhân của công ty đã ký kết hợp đồng.
The company’s legal representative signed the contract.
Từ vựng liên quan
- 法人 – Pháp nhân
- 合同 – Hợp đồng
- 公司 – Công ty
Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhật và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Tìm ô chữ CHỮ PHỒN THỂ – Tải MIỄN PHÍ
Đặc điểm của đại diện pháp nhân
Đại diện pháp nhân có quyền ký kết hợp đồng, đại diện doanh nghiệp trước pháp luật và chịu trách nhiệm pháp lý trong phạm vi được giao.
法定代表人依法承担代表企业的法律责任。
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Ứng dụng thực tế
Đại diện pháp_nhân được sử dụng trong quản lý doanh nghiệp, ký kết hợp đồng, giao dịch thương mại và các thủ tục pháp lý với cơ quan nhà nước.
法定代表人广泛应用于企业管理和法律事务中。
Hiện đang độc thân tiếng Trung là gì?
Giấy thỏa thuận ly hôn tiếng Trung là gì?

