Đồ bảo hộ là gì?
Đồ bảo hộ là tập hợp các trang thiết bị cá nhân được thiết kế để bảo vệ người lao động khỏi các nguy cơ tai nạn, hóa chất, bụi bẩn, vi sinh vật, nhiệt độ cao hoặc tác nhân cơ học. Bao gồm mũ bảo hộ, găng tay, kính bảo hộ, quần áo bảo hộ, mặt nạ phòng độc, giày bảo hộ và nhiều dụng cụ khác. Đây là phương tiện thiết yếu để đảm bảo an toàn lao động.
Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH – MIỄN PHÍ

| Tiếng Trung |
个人防护用品 (gè rén fáng hù yòng pǐn) (Danh từ) 個人防護用品 |
| English: | Personal protective equipment (PPE) |
Ví dụ tiếng Trung với từ 个人防护用品

Admin ĐANG DÙNG - Chỉ cần có điện thoại 2 khe sim, mua sim data 1 năm không cần nạp tiền hằng tháng là có wifi di động luôn rồi nha, phát hotpot thì cả laptop cũng vào mạng được nha, mấy ní! VINAPHONE nhé@
240.000đ/năm - Quá rẻ! BẠN MUA CHƯA?工人进入施工现场必须佩戴个人防护用品。
Công nhân phải mang đồ bảo hộ khi vào công trường.
Workers must wear personal protective equipment when entering the construction site.
Từ vựng liên quan
- Mũ bảo hộ: 安全帽 (ān quán mào)
- Găng tay bảo hộ: 防护手套 (fáng hù shǒu tào)
- Kính bảo hộ: 防护眼镜 (fáng hù yǎn jìng)
Quay lại Trang chủ và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
500 từ ngành TẤM XỐP tiếng Trung
Đặc điểm của đồ bảo hộ
Đồ bảo hộ được sản xuất theo tiêu chuẩn an toàn quốc tế, đa dạng về loại hình và chức năng. Chúng được thiết kế phù hợp với từng ngành nghề, đảm bảo độ bền, tính thoải mái và hiệu quả bảo vệ cao. Một số loại là dùng một lần, số khác có thể tái sử dụng lâu dài.
Join group TỪ ĐIỂN để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
GIẢI TRÍ VỚI CHỮ HÁN VIẾT NGOÁY :))
Ứng dụng thực tế
Đồ bảo hộ được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng, y tế, công nghiệp, khai thác mỏ, hóa chất, phòng chống dịch bệnh và nhiều lĩnh vực khác. Đây là phương tiện thiết yếu nhằm bảo vệ sức khỏe, tính mạng và nâng cao hiệu quả công việc.
Cái bịt tai tiếng Trung là gì?
Dây đai chống sốc tiếng Trung là gì?

