Độ bão hòa ô-xy (SpO2) tiếng Trung là gì?

Độ bão hòa ô-xy là gì?

Độ bão hòa ô-xy là tỷ lệ phần trăm huyết sắc tố có chứa ô-xy trong máu so với tổng lượng huyết sắc tố, là một chỉ số quan trọng để đánh giá chức năng hô hấp của con người.

Độ bão hòa ô-xy 是一种血液中被氧结合的氧合血红蛋白容量占全部可结合血红蛋白容量的百分比,是衡量人体呼吸功能的重要指标。

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Độ bão hòa ô-xy (SpO2) tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể 氧饱和度

(yǎng bǎo hé dù) (Danh từ)

繁體字 氧飽和度
English: Oxygen Saturation

Máy đo SpO2
脉搏血氧饱和度仪 / 脈搏血氧飽和度儀 / Màibó xuè yǎng bǎohé dù yí

脉搏血氧仪 / 脈搏血氧儀 / Màibó xuè yǎng yí

Máy đo SpO2 kẹp ngón tay / 手指夹式脉搏血氧仪 / 手指夾式脈搏血氧儀
Shǒuzhǐ jiā shì màibó xuè yǎng yí

Bạn xem viết chữ phồn thể nhé!

Ví dụ tiếng Trung với từ 氧饱和度

Admin giới thiệu: Kem kha tử handmade - Admin vẫn dùng, rất okie, da mềm, mịn, mùi thơm dịu nhẹ. Dùng thích các Nàng nhé! - Có các loại dành cho Ngày - Đêm và Mắt.
Cập nhật ngày 16/04/2026

Admin giới thiệu: Kem kha tử handmade - Admin vẫn dùng, rất okie, da mềm, mịn, mùi thơm dịu nhẹ. Dùng thích các Nàng nhé! - Có các loại dành cho Ngày - Đêm và Mắt.

Quam tâm đến làn da, Nàng nhé!

如果患者的氧饱和度持续低于百分之九十,医生必须立即采取急救措施。

Nếu độ bão hòa ô-xy của bệnh nhân liên tục thấp hơn 90%, bác sĩ phải lập tức thực hiện các biện pháp cấp cứu.

If the patient’s oxygen saturation remains below 90%, the doctor must take immediate emergency measures.

Từ vựng liên quan

  • 血氧仪 – Máy đo nồng độ ô-xy
  • 呼吸衰竭 – Suy hô hấp
  • 红细胞 – Hồng cầu

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

500 từ ngành THẨM MỸ – MỸ PHẨM tiếng Trung

Đặc điểm của độ bão hòa ô-xy

Chỉ số độ bão hòa ô-xy bình thường thường nằm trong khoảng từ 95% đến 100%. Khi chỉ số này giảm xuống thấp, cơ thể có thể xuất hiện các triệu chứng như khó thở hoặc tím tái.

氧饱和度具有反映供氧状态直接、快速的特点,正常值通常在百分之九十五以上。

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

Độ bão hòa ô-xy được ứng dụng rộng rãi trong giám sát lâm sàng, phục hồi chức năng sau phẫu thuật và kiểm tra sức khỏe cho người vận động mạnh.

氧饱和度广泛应用于临床监护、术后康复以及运动员的身体状态检查。

Không có dị vật tiếng Trung là gì?

Bệnh thương hàn tiếng Trung là gì?

 

Để lại một bình luận