Giấy wax lông tiếng Trung là gì?

 

 

Giấy wax lông là gì?

Giấy wax lông (Wax strips / Cold wax strips) là một loại chất kết dính mỹ phẩm dạng màng, sử dụng lớp sáp lạnh gốc polyme nhựa thông phủ sẵn lên bề mặt vải không dệt để bám chặt và nhổ tận gốc các sợi lông trên cơ thể một cách nhanh chóng.

Giấy wax lông 是指一种涂布有高粘性冷蜡组分的复合物化美妆固发膜材。其结构由无纺布载体与压敏性合成树脂(如松香酸酯)构成。通过物理剥离力将毛囊由真皮层内直接拔除,达到暂时性抑制体毛再生的功效。在汉语化妆品加工学与现代美容护理术语中,规范定名为“脱毛蜡纸”。

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Giấy wax lông tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể / Phiên âm 脱毛蜡纸 / 冷蜡脱毛条 / 美容压敏胶膜

(Tuómáo làzhǐ / Lěnglà tuómáotiáo / Měiróng yāmǐnjiāomó)

Tiếng Trung phồn thể 脫毛蠟紙 / 冷蠟脫毛條 / 美容壓敏膠膜
Tiếng Anh Wax strips
Cold wax strips / Hair removal wax strips

500 từ ngành THẨM MỸ – MỸ PHẨM tiếng Trung

Ví dụ tiếng Trung về Giấy wax lông

VÌ SAO CÔNG TY ĐÃ CÓ PHIÊN DỊCH VẪN THUÊ DỊCH THUẬT?
Việc gì cũng có lý do của nó, nhỉ!
Cập nhật ngày 02/06/2026

VÌ SAO CÔNG TY ĐÃ CÓ PHIÊN DỊCH VẪN THUÊ DỊCH THUẬT?
Việc gì cũng có lý do của nó, nhỉ!

Bạn đọc bài nhé!

在使用脱毛蜡纸前,需用双手揉搓板条以利用体温加热蜡层,从而激活其最佳黏加性能。
Trước khi sử dụng giấy wax lông, cần dùng hai bàn tay xoa đều tấm sáp để tận dụng thân nhiệt làm ấm lớp sáp, từ đó kích hoạt tính năng bám dính tốt nhất của nó.

Từ vựng chuyên ngành liên quan

  • 水刺无纺布 (Shuǐcì wúfǎngbù) – Vải không dệt xăm kim thủy lực (Spunlace nonwoven fabric).
  • 氢化松香酸甘油酯 (Qīnghuà sōngxiāngsuāngāiyóuzhǐ) – Nhựa thông Hydro hóa este glycerol (Hydrogenated glyceryl rosinate).
  • 剥离强度 / 剪切力 (Bōlí qiángdù / Jiǎnqiélì) – Độ bền bóc tách / Lực cắt cơ học (Peel strength).
  • 毛囊基质损伤 (Máonáng jīzhì sǔnshāng) – Tổn thương cơ chất nang lông.
  • 内生毛 / 毛囊炎 (Nèishēngmáo / Máonángyán) – Lông mọc ngược (Ingrown hair) / Viêm nang lông.

Quay lại Trang chủSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Đặc điểm của Giấy wax lông

Bản chất lý hóa học bề mặt và động học cơ học của giấy wax lông dựa trên nguyên lý kết dính cơ học của keo áp màng (PSA) đối với chất sừng của sợi lông. Lớp sáp lạnh chứa thành phần chính là colophony hoặc glyceryl rosinate kết hợp dầu khoáng, giữ trạng thái bán rắn ổn định ở nhiệt độ phòng nhưng nhanh chóng chuyển sang trạng thái mềm dẻo khi tiếp xúc nhiệt độ cơ thể. Khác với wax nóng cần đun chảy, giấy wax sáp lạnh kiểm soát rủi ro bỏng nhiệt cho da một cách tuyệt đối.

Tuy nhiên, hiệu quả bóc tách phụ thuộc lớn vào góc kéo biên và tốc độ giật sáp ngược chiều lông mọc. Nếu thao tác kéo sáp diễn ra quá chậm hoặc góc bóc sai lệch, sợi lông sẽ bị đứt gãy ở thân nông thay vì bốc tận gốc nang lông, dễ gây rách biểu bì da và hình thành hội chứng lông mọc ngược.

该美妆敷贴膜材的表面物理化学行为与剥离流变学特征,建立在压敏胶(PSA)对角质蛋白纤维的机械锚固机制之上。冷蜡涂层以氢化松香甘油酯及矿物油为主体流体构型,在常温下维持高黏度半固态,而在接触人体表皮微温时展现出极佳的触变性与形变顺应力。相较于热熔性高温蜡剂,冷蜡蜡纸全面阻断了热力学灼伤的表皮损伤风险。然而,其宏观功效严重依赖于剥离边缘的角度瞬时控制与反向拉伸线速度。若术式拉拔操作过于迟缓或剥离矢量方向偏离毛发轴线,将导致毛干部位发生机械性应力断裂而非毛囊整体离析,从而引发角质层局部撕裂并大幅增加内生毛发生率。

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất!

“Giấy wax lông” trong thực tế

Trong thực tiễn đánh giá chứng nhận kiểm nghiệm chất lượng sản phẩm hóa mỹ phẩm nhập khẩu, thiết lập quy trình vận hành sản xuất tiêu chuẩn OEM cho các xưởng gia công mỹ phẩm dệt mỹ nghệ tại Quảng Đông hay Chiết Giang, hoặc giải quyết tranh chấp pháp lý về kích ứng da của người tiêu dùng, tài liệu hướng dẫn kỹ thuật giấy wax lông đòi hỏi dịch thuật chuyên nghiệp đồng bộ về danh pháp hóa học.

Khi biên dịch Bản dữ liệu an toàn hóa chất (MSDS) của lớp sáp, Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm nộp Cục Quản lý Dược, hay Hợp đồng đại lý phân phối độc quyền thương hiệu chăm sóc cơ thể song ngữ, dịch thuật viên phải chuyển ngữ chính xác các chỉ số kích ứng da nguyên phát nhằm bảo đảm hồ sơ pháp lý vượt qua các đợt hậu kiểm nghiêm ngặt của cơ quan chức năng.

在跨境个人护理用品大宗化工出入境检验检疫申报(如GACC对进口美妆产品的毒理学安全性审查)、沿海纺织化工集聚区OEM代工制造标准操作规程(SOP)拟定,以及涉外消费者权益保护人身损害赔偿法务仲裁实务中,关于脱毛蜡纸的技术文本编译面临严苛的质量法理约束。在互译诸如双语《化学品安全技术说明书》(MSDS)、体表皮肤急性刺激性与变态反应眼部人体斑贴试验报告, hoặc 跨国化妆品供应链分销许可合同技术附件时,编译团队必须实现药理学词汇的行业标准化对仗。若将“冷轧高黏度压敏基质”误译为常规“工业热熔不干胶”,将直接导致产品在实验室合规性审计中被判定为非法添加或违规添加工业级化学原料,面临海关扣押拒入及吊销企业进出口许可证的重大涉外法务风险。

Cắt mí tiếng Trung là gì?

Sáp tẩy lông tiếng Trung là gì?

Phân tích kỹ thuật và mở rộng thuật ngữ

Phân loại giấy wax lông theo phân vùng chỉ định cơ thể (按人体皮肤组织学耐受度及解剖学部位的精准分型): Giới R&D chia sản phẩm thành: Giấy wax lông vùng mặt (面部专用蜡纸 – Kích thước nhỏ, sáp dịu nhẹ chứa chamomile), Giấy wax lông vùng nhạy cảm Bikini (比基尼敏感区蜡纸 – Chứa chất giảm đau gây tê bề mặt) và Giấy wax diện tích lớn cho tay chân (四肢大面积脱毛蜡纸 – Vải dệt có độ bền xé cực cao).

Thông số kỹ thuật đánh giá dây chuyền phủ sáp công nghiệp (蜡液涂布工艺与流体控制相关技术术语): Khi hỗ trợ chuyên gia vận hành nhà máy, cần áp dụng hệ thống từ: Độ đều của lớp phủ sáp (涂布均匀度), Trọng lượng lớp sáp khô trên mỗi mét vuông (每平方米干蜡重), Độ dính ban đầu (初粘力测试), Nhiệt độ hóa mềm của nhựa thông (松香软化点控制) 和无纺布抗拉伸蠕变性 (Khả năng chống biến dạng kéo của vải không dệt).

Ứng dụng chuyển ngữ trong ngành chăm sóc phục hồi sau wax (Dermatology): Việc nắm chắc các thuật ngữ chuyên sâu như Khăn lau làm sạch sáp thừa gốc dầu (油性残蜡清爽湿巾), Thuốc ức chế tăng trưởng nang lông (毛发生长抑制剂), Thao tác làm dịu giảm đỏ da (舒缓褪红镇静处理) và Chỉ số mất nước qua biểu bì (TEWL / 经表皮水分流失率) giúp dịch thuật viên hoàn thành xuất sắc các bản dịch tài liệu đào tạo chuyên sâu cho các Spa và thẩm mỹ viện cao cấp.

 

Để lại một bình luận