Động vật gậm nhấm tiếng Trung là gì?

Động vật gặm nhấm là gì?

Động vật gặm nhấm là nhóm động vật có vú đặc trưng bởi cặp răng cửa phát triển, dùng để gặm và cắn thức ăn, được tìm thấy phổ biến trong tự nhiên và môi trường sống của con người.
Động vật gặm nhấm 是一种以发达的门齿为特征的哺乳动物。

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Động vật gậm nhấm tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể啮齿动物 (niè chǐ dòng wù) (Danh từ)
繁體字齧齒動物
English:Rodents

Bạn xem viết chữ phồn thể nhé!

Ví dụ tiếng Trung với từ 啮齿动物

DỊCH VIỆT-TRUNG CẦN CHÚ Ý NHỮNG GÌ?
Đây là bài chia sẻ những kinh nghiệm dịch thuật trong quá trình làm việc của Admin!
Cập nhật ngày 11/06/2026

DỊCH VIỆT-TRUNG CẦN CHÚ Ý NHỮNG GÌ?
Đây là bài chia sẻ những kinh nghiệm dịch thuật trong quá trình làm việc của Admin!

Bạn đọc bài nhé!

老鼠属于常见的啮齿动物。
Chuột là một trong những loài động vật gặm nhấm phổ biến.
Mice are common rodents.

Từ vựng liên quan

  • 老鼠 – Chuột
  • 门齿 – Răng cửa
  • 哺乳动物 – Động vật có vú

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

500 từ vựng ngành in tiếng Trung

Đặc điểm của động vật gặm nhấm

Động vật gặm nhấm có răng cửa phát triển liên tục, khả năng sinh sản nhanh và thích nghi tốt với nhiều môi trường sống.
啮齿动物在自然生态系统中数量 rất lớn。


Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

ĐV gặm nhấm được nghiên cứu trong sinh học, y học và cũng có ảnh hưởng lớn đến nông nghiệp và đời sống con người.
啮齿动物在科学研究和实际生活中具有重要影响。

Động vật hoang dã tiếng Trung là gì?

Con cà cuống tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận