Động vật gặm nhấm là gì?
Động vật gặm nhấm là nhóm động vật có vú đặc trưng bởi cặp răng cửa phát triển, dùng để gặm và cắn thức ăn, được tìm thấy phổ biến trong tự nhiên và môi trường sống của con người.
Động vật gặm nhấm 是一种以发达的门齿为特征的哺乳动物。
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ
| Tiếng Trung giản thể | 啮齿动物 (niè chǐ dòng wù) (Danh từ) |
| 繁體字 | 齧齒動物 |
| English: | Rodents |
Ví dụ tiếng Trung với từ 啮齿动物

Admin ĐANG DÙNG - Chỉ cần có điện thoại 2 khe sim, mua sim data 1 năm không cần nạp tiền hằng tháng là có wifi di động luôn rồi nha, phát hotpot thì cả laptop cũng vào mạng được nha, mấy ní! VINAPHONE nhé@
240.000đ/năm - Quá rẻ! BẠN MUA CHƯA?老鼠属于常见的啮齿动物。
Chuột là một trong những loài động vật gặm nhấm phổ biến.
Mice are common rodents.
Từ vựng liên quan
- 老鼠 – Chuột
- 门齿 – Răng cửa
- 哺乳动物 – Động vật có vú
Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhật và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
500 từ vựng ngành in tiếng Trung
Đặc điểm của động vật gặm nhấm
Động vật gặm nhấm có răng cửa phát triển liên tục, khả năng sinh sản nhanh và thích nghi tốt với nhiều môi trường sống.
啮齿动物在自然生态系统中数量 rất lớn。
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Ứng dụng thực tế
ĐV gặm nhấm được nghiên cứu trong sinh học, y học và cũng có ảnh hưởng lớn đến nông nghiệp và đời sống con người.
啮齿动物在科学研究和实际生活中具有重要影响。
Động vật hoang dã tiếng Trung là gì?
Con cà cuống tiếng Trung là gì?

