Bùn thải tiếng Trung là gì?

Bùn thải là gì?

Bùn thải là chất thải dạng bùn phát sinh trong quá trình xử lý nước thải, sản xuất công nghiệp hoặc sinh hoạt, được quản lý và xử lý nhằm bảo vệ môi trường.
Bùn thải 是一种在污水处理、工业生产或生活过程中产生的泥状废弃物。

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Bùn thải tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể 污泥 (wū ní) (Danh từ)
繁體字
English: Sludge

Bạn xem viết chữ phồn thể nhé!

Ví dụ tiếng Trung với từ 污泥

Admin ĐANG DÙNG - Chỉ cần có điện thoại 2 khe sim, mua sim data 1 năm không cần nạp tiền hằng tháng là có wifi di động luôn rồi nha, phát hotpot thì cả laptop cũng vào mạng được nha, mấy ní! VINAPHONE nhé@
Cập nhật ngày 21/04/2026

Admin ĐANG DÙNG - Chỉ cần có điện thoại 2 khe sim, mua sim data 1 năm không cần nạp tiền hằng tháng là có wifi di động luôn rồi nha, phát hotpot thì cả laptop cũng vào mạng được nha, mấy ní! VINAPHONE nhé@

240.000đ/năm - Quá rẻ! BẠN MUA CHƯA?

污水处理厂需要定期处理产生的污泥。
Nhà máy xử lý nước thải cần xử lý định kỳ lượng bùn thải phát sinh.
Wastewater treatment plants need to regularly treat the generated sludge.

Từ vựng liên quan

  • 污水处理 – Xử lý nước thải
  • 废弃物 – Chất thải
  • 环境保护 – Bảo vệ môi trường

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

500 từ ngành XỬ LÝ NƯỚC THẢI tiếng Trung

Đặc điểm của bùn thải

Bùn thải chứa nhiều tạp chất và vi sinh vật, cần được xử lý đúng quy trình để tránh gây ô nhiễm môi trường.
污泥的处理对环境安全具有重要意义。


Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

Bùn_thải sau xử lý có thể được tái sử dụng trong nông nghiệp, sản xuất vật liệu hoặc xử lý tiếp để tiêu hủy an toàn.
污泥经过处理后可用于农业或其他环保用途。

Công tác hiện trường tiếng Trung là gì?

Tường ngăn bằng gạch và xi-măng tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận