Hàn TIG là gì?
Hàn TIG là phương pháp hàn hồ quang bằng điện cực vonfram trong môi trường khí trơ (thường là Argon). Kỹ thuật này tạo ra mối hàn chất lượng cao, có độ bền và độ thẩm mỹ vượt trội, thường được dùng trong ngành cơ khí chính xác, chế tạo inox, nhôm và kim loại màu. Hàn TIG còn được gọi là hàn hồ quang khí trơ vonfram (Tungsten Inert Gas Welding).
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ
| Tiếng Trung giản thể | 氩弧焊 (yà hú hàn) (Danh từ) |
| 繁體字 | 氬弧焊 |
| English: | TIG welding / Argon arc welding |
Ví dụ tiếng Trung với từ 氩弧焊
这种不锈钢零件需要用氩弧焊焊接。
Chi tiết thép không gỉ này cần được hàn bằng phương pháp hàn TIG.
This stainless-steel part needs to be welded using TIG welding.
Từ vựng liên quan
- 焊接 (hàn jiē) – Hàn nối
- 电极 (diàn jí) – Điện cực
- 惰性气体 (duò xìng qì tǐ) – Khí trơ
Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhật và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Đặc điểm của hàn TIG
Hàn TIG cho mối hàn đẹp, không bắn tóe và ít khói, thích hợp cho các vật liệu mỏng và kim loại có yêu cầu cao về độ chính xác. Người thợ có thể điều chỉnh dòng điện, tốc độ hàn và lượng khí bảo vệ để đảm bảo chất lượng mối nối. Tuy nhiên, phương pháp này đòi hỏi tay nghề cao và tốc độ hàn chậm hơn so với các kỹ thuật khác như MIG hay SMAW.
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Ứng dụng thực tế
Hàn TIG được sử dụng rộng rãi trong các ngành sản xuất bồn inox, khung xe, ống dẫn, thiết bị y tế, hàng không và đóng tàu. Do khả năng tạo ra mối hàn tinh xảo và bền, đây là lựa chọn hàng đầu cho các sản phẩm yêu cầu tính thẩm mỹ và độ kín cao.
Ứng suất hữu dụng tiếng Trung là gì?

