Đỉnh cọc tiếng Trung là gì?

Đỉnh cọc là gì?

Đỉnh cọc là phần trên cùng của cọc bê tông hoặc cọc thép, nơi tiếp nhận tải trọng truyền từ kết cấu bên trên xuống nền đất. Trong thiết kế móng cọc, đỉnh cọc đóng vai trò quan trọng trong việc truyền lực, đảm bảo sự liên kết vững chắc giữa móng cọc và đài cọc hoặc dầm móng. Việc thi công và xử lý đỉnh cọc đúng kỹ thuật giúp công trình ổn định và an toàn lâu dài.

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Đỉnh cọc tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể 桩顶 (zhuāng dǐng) (Danh từ)
繁體字 樁頂
English: Pile head / Top of pile

Ví dụ tiếng Trung với từ 桩顶

施工时应清除桩顶的浮浆,以保证混凝土结合良好。
Khi thi công cần làm sạch lớp bùn trên đỉnh cọc để đảm bảo bê tông liên kết tốt.
During construction, the slurry on the pile head should be removed to ensure good concrete bonding.

Từ vựng liên quan

  • 桩身 (zhuāng shēn) – Thân cọc
  • 桩底 (zhuāng dǐ) – Chân cọc
  • 承台 (chéng tái) – Đài cọc
  • 桩帽 (zhuāng mào) – Mũ cọc
  • 载荷 (zài hè) – Tải trọng

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Đặc điểm của đỉnh cọc

Đỉnh cọc thường được thiết kế phẳng và vuông góc với trục cọc để đảm bảo tiếp xúc đều với đài cọc. Trong thi công cọc khoan nhồi, đỉnh_cọc có thể bị nhiễm bùn hoặc bê tông yếu, cần cắt bỏ lớp trên cùng (gọi là cắt đầu cọc) để lộ phần bê tông chắc khỏe. Quá trình này giúp truyền tải trọng từ kết cấu xuống nền đất hiệu quả và tránh sụt lún không đều giữa các cọc trong hệ móng cọc.

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

Đỉnh_cọc là vị trí quan trọng trong kiểm định chất lượng cọc sau khi thi công. Việc xử lý đúng kỹ thuật ở phần đỉnh giúp đảm bảo sự đồng nhất giữa các cọc và truyền tải trọng hiệu quả. Trong công trình móng sâu, đặc biệt là móng cọc khoan nhồi, đỉnh_cọc còn là vị trí đặt thiết bị đo tải trọng hoặc cảm biến kiểm tra biến dạng trong quá trình thử tải tĩnh và động của cọc.

Khối lượng thi công tiếng Trung là gì?

Ứng suất hữu dụng tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận