Hàn vẩy là gì?
Hàn vẩy là phương pháp hàn trong đó kim loại phụ (vật liệu hàn) có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn kim loại cơ bản được làm nóng chảy để kết dính các chi tiết kim loại lại với nhau mà không làm chảy kim loại cơ bản. Đây là kỹ thuật phổ biến trong cơ khí, điện tử và chế tạo dụng cụ chính xác.
Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

| Tiếng Trung | 钎焊 (qiān hàn) (Động từ / Danh từ)
釺焊 |
| English: | Brazing |
Ví dụ tiếng Trung với từ 钎焊

Admin CŨNG MUA RỒI! - Lều cắm trại cho 2 người, có cả loại cho cả gia đình 3- 4 người, hàng chính hãng SUNO, có loại gấp cho các thanh niên năng động, và loại tự bung cho các anh chị lười :D , mang đi cắm trại hoặc cho bọn nhóc chơi trong nhà đều rất okie!
Chỉ 251.000đ cho mùa hè rực rỡ!钎焊广泛应用于航空和电子工业。
Hàn vẩy được ứng dụng rộng rãi trong ngành hàng không và điện tử.
Brazing is widely used in the aerospace and electronics industries.
Từ vựng liên quan
- Kim loại: 金属 (jīn shǔ)
- Nhiệt độ nóng chảy: 熔点 (róng diǎn)
- Hàn: 焊接 (hàn jiē)
Quay lại Trang chủ và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Đặc điểm của hàn vẩy
Hàn vẩy sử dụng kim loại phụ có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn để kết nối chi tiết, giữ được độ bền cao mà không làm biến dạng kim loại cơ bản. Đây là phương pháp hiệu quả cho các mối hàn nhỏ, phức tạp và yêu cầu độ chính xác cao.
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Quiz NHẬN MẶT CHỮ và ôn từ mới Quyển 1-bài 3-GTHN
Ứng dụng thực tế
Hàn vẩy được ứng dụng trong chế tạo thiết bị điện tử, hệ thống đường ống, dụng cụ y tế, ngành hàng không và sản xuất ô tô. Đây là phương pháp hàn quan trọng nhờ tính bền, đẹp và hiệu quả kinh tế.
Mô phỏng điều kiện làm việc tiếng Trung
Bảo hành toàn quốc tiếng Trung là gì?

