Rau mồng tơi tiếng Trung là gì?

Rau mồng tơi là gì?

Rau mồng tơi là loại rau xanh quen thuộc trong bữa ăn hằng ngày, có lá dày, thân mềm và tạo độ nhớt nhẹ khi nấu chín. Loại rau này thường được dùng để nấu canh, xào hoặc luộc, có tác dụng thanh nhiệt, giải độc và hỗ trợ tiêu hóa.

Rau mồng tơi 是指一种常见的绿色蔬菜,叶片肥厚,茎部柔软,烹煮后会产生黏性。落葵常用于煮汤、清炒或焯水食用,具有清热解毒、促进消化的作用。

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Rau mồng tơi tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể落葵 (luò kuí) (Danh từ)
繁體字
English:Malabar spinach

Ví dụ tiếng Trung với từ 落葵

夏天很多家庭喜欢用落葵煮汤,清凉又容易消化。
Vào mùa hè, nhiều gia đình thích nấu canh rau mồng tơi vì mát và dễ tiêu hóa.
In summer, many families like to cook soup with Malabar spinach because it is cooling and easy to digest.

Từ vựng liên quan

  • 蔬菜 – Rau xanh
  • 煮汤 – Nấu canh
  • 清热 – Thanh nhiệt

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Đặc điểm của rau mồng tơi

Rau mồng tơi có khả năng sinh trưởng nhanh, dễ trồng và thích hợp với khí hậu nhiệt đới. Lá rau chứa nhiều chất xơ, vitamin và khoáng chất, rất tốt cho sức khỏe, đặc biệt trong những ngày nắng nóng.

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

Rau mồng tơi được sử dụng phổ biến trong ẩm thực gia đình và nhà hàng. Ngoài giá trị dinh dưỡng, rau còn được dùng trong Đông y với công dụng hỗ trợ tiêu hóa, nhuận tràng và giải nhiệt cơ thể.

Thực phẩm biến đổi gen tiếng Trung là gì?

Ruốc bông – chà bông tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận