Hoa tiêu nương tiếng Trung là gì?

Hoa tiêu nương là gì?

Hoa tiêu nương là một loại cây leo thuộc họ cà (Solanaceae), có thân leo khỏe, lá lẻ và hoa thường mọc chùm dạng ngôi sao với màu xanh-tím. Cây thường được trồng làm cây leo trang trí hoặc che giàn, nhưng toàn cây có độc tính nên không dùng làm thực phẩm.

Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Hoa tiêu nương tiếng Trung là gì?

Tiếng Trung 藤茄 (téng qié) (Danh từ)
English: Brazilian nightshade vine

Ví dụ tiếng Trung với từ 藤茄

Admin giới thiệu: Quà năm mới cho các Hoàng thượng! - Thức ăn cho mèo Apro Iq Formula (Thái Lan) 500g - [Pet Farm]
Cập nhật ngày 15/04/2026

Admin giới thiệu: Quà năm mới cho các Hoàng thượng! - Thức ăn cho mèo Apro Iq Formula (Thái Lan) 500g - [Pet Farm]

Đang giảm giá 21%, các Sen MUA NGAY nhé!

藤茄在花架上蔓延生长,非常美丽。
Hoa tiêu nương phát triển quấn quanh giàn rất đẹp.
The Brazilian nightshade vine spreads across the trellis and is very ornamental.

Từ vựng liên quan

  • Cây leo: 藤本植物 (téng běn zhí wù)
  • Họ cà: 茄科 (qié kē)
  • Độc tính: 有毒性 (yǒu dú xìng)

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

50 từ chuyên ngành tiếng Trung dễ sai khi dịch (Phần 1)

Đặc điểm của hoa tiêu nương

Hoa tiêu nương có thân leo mạnh mẽ, lá mỏng, mọc dạng chùm, cây nở hoa vào mùa hè tới mùa thu với hoa dạng sao màu xanh-tím. Quả tròn khi chín có màu đỏ. Cây thường được dùng làm cây trang trí leo giàn, mái hiên. Tuy nhiên, toàn cây có độc nên cần tránh để trẻ con hoặc vật nuôi tiếp xúc.

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Đề HSK4-Chọn từ đúng – Đề mô phỏng 2

Ứng dụng thực tế

Trong thiết kế cảnh quan, hoa tiêu nương thường được trồng để che phủ ban công, giàn leo hoặc hồ sân vườn tạo hiệu ứng trang trí đẹp mắt. Khi trồng nên để giàn chắc, vì thân leo phát triển nhanh và cần hỗ trợ.

Hoa bướm tiếng Trung là gì?

Hoa nhả ngọc phun châu tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận