Khoản hoàn ứng là gì?
Khoản hoàn ứng là số tiền mà người được tạm ứng phải hoàn trả lại cho đơn vị hoặc tổ chức sau khi đã sử dụng khoản tiền tạm ứng cho mục đích công việc. Khoản này giúp đảm bảo tính minh bạch trong chi tiêu và duy trì quy trình quản lý tài chính đúng quy định.
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ
| Tiếng Trung giản thể | 预付款还款 (yù fù kuǎn huán kuǎn) (Danh từ) |
| 繁體字 | 預付款還款 |
| English: | Advance repayment / Refund of advance |
Kết bạn FB với Admin nhé: https://www.facebook.com/NhungLDTTg
Ví dụ tiếng Trung với từ 预付款还款
完成任务后需要进行预付款还款。
Sau khi hoàn thành nhiệm vụ, cần thực hiện hoàn ứng khoản tạm ứng.
After completing the task, the advance repayment needs to be made.
Từ vựng liên quan
- 预付款 (yù fù kuǎn) – Tạm ứng
- 报销 (bào xiāo) – Thanh toán
- 还款 (huán kuǎn) – Hoàn trả
Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhật và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Đặc điểm của khoản hoàn ứng
Khoản hoàn ứng được sử dụng để thu hồi số tiền tạm ứng khi người nhận đã kết thúc công việc hoặc không sử dụng hết khoản tiền đã tạm ứng. Việc hoàn ứng giúp đảm bảo tính minh bạch tài chính và tuân thủ đúng quy trình thanh toán, hạch toán trong cơ quan hoặc doanh nghiệp.
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Ứng dụng thực tế
Khoản hoàn ứng được áp dụng trong các hoạt động như đi công tác, mua sắm vật tư, triển khai dự án hoặc thực hiện nhiệm vụ tạm thời. Sau khi công việc hoàn thành, người được tạm ứng phải nộp chứng từ, hóa đơn và hoàn trả phần tiền còn dư theo quy định.
Chứng từ hoàn thuế tiếng Trung là gì?
Lương theo sản phẩm tiếng Trung là gì?
Truyên ngắn nhân văn hay
