Lỗ kim tiếng Trung là gì?

Lỗ kim là gì?

Lỗ kim là một khe hở rất nhỏ, thường có kích thước tương đương hoặc nhỏ hơn đầu kim khâu. Thuật ngữ này được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như may mặc, kỹ thuật, quang học và cả công nghệ bảo mật, với ý nghĩa khác nhau tùy theo ngữ cảnh.

Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Download BẢNG BỘ THỦ CHUẨN

Lỗ kim tiếng Trung là gì?

Tiếng Trung 针孔 (zhēn kǒng) (Danh từ)

針孔

English: Pinhole

Ví dụ tiếng Trung với từ 针孔

Admin giới thiệu:  Gối cao su non cao cấp KAW, cao su mềm mại thoáng khí chống nóng mùa hè Chống Mỏi Vai Gáy Chống Ngáy
Cập nhật ngày 13/03/2026

Admin giới thiệu: Gối cao su non cao cấp KAW, cao su mềm mại thoáng khí chống nóng mùa hè Chống Mỏi Vai Gáy Chống Ngáy

Chiếc gối giúp bạn có giấc ngủ ngon hơn!

这个袋子上有一个针孔大小的破洞。
Trên túi này có một lỗ thủng nhỏ bằng đầu kim.
There is a pinhole-sized tear on this bag.

Từ vựng liên quan

  • Kim khâu tiếng Trung: 缝针 (féng zhēn)
  • Máy ảnh lỗ kim: 针孔相机 (zhēn kǒng xiàng jī)
  • Lỗ nhỏ tiếng Trung: 小孔 (xiǎo kǒng)

Quay lại Trang chủSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

1000 từ ngành MAY MẶC tiếng Trung

Đặc điểm của lỗ kim

Lỗ kim thường được nhắc đến như một biểu tượng của sự nhỏ bé, tinh vi hoặc khó nhận biết. Trong may mặc, đó là nơi xỏ chỉ để khâu. Trong công nghệ, “lỗ kim” có thể chỉ những lỗ siêu nhỏ được tạo ra để kiểm tra áp suất, dẫn ánh sáng, hoặc trong thiết bị quan sát như máy ảnh lỗ kim. Ngoài ra, trong bảo mật, các thiết bị ghi hình lỗ kim cũng là một mối lo ngại về quyền riêng tư nếu bị sử dụng sai mục đích.

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Phong thủy cần biết khi thuê nhà chung cư cho người độc thân

Ứng dụng thực tế

Lỗ kim có ứng dụng đa dạng: trong may mặc là để xỏ chỉ vào kim, trong nhiếp ảnh là máy ảnh lỗ kim tạo hình ảnh mờ ảo không cần ống kính, trong kỹ thuật là lỗ thông áp suất hoặc ống cảm biến siêu nhỏ. Ngoài ra, thuật ngữ này cũng được sử dụng trong y học để mô tả các vết thương nhỏ hoặc kỹ thuật xâm lấn tối thiểu.

Vải tuyết mưa tiếng Trung là gì?

Cổ áo sơ-mi tiếng Trung là gì?

Vải chống ẩm tiếng Trung là gì?

 

Để lại một bình luận