Mứt là gì?
Mứt là món ăn được làm từ trái cây, củ hoặc một số nguyên liệu thực vật khác, nấu với đường hoặc mật để tạo vị ngọt và giúp bảo quản lâu hơn. Mứt thường xuất hiện trong các dịp lễ, Tết và được dùng như món ăn vặt hoặc quà biếu.
Mứt 是指以水果、蔬菜或其他植物原料为主,加入糖或蜂蜜熬制而成的一种食品。蜜饯通常具有甜味,常见于节日或作为零食、礼品。
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

| Tiếng Trung giản thể | 蜜饯 (mì jiàn) (Danh từ) |
| 繁體字 | 蜜餞 |
| English: | Candied fruit / Preserved fruit |
果脯 / Guǒfǔ
Ví dụ tiếng Trung với từ 蜜饯

HƯỚNG DẪN TỰ HỌC CHỮ PHỒN THỂ
Học chữ phồn thể không hề khó, có công thức cả đấy nhé!
春节期间,家家户户都会准备各种蜜饯。
Trong dịp Tết, hầu như nhà nào cũng chuẩn bị nhiều loại mứt.
During the Lunar New Year, every household prepares various kinds of candied fruits.
Từ vựng liên quan
- 水果 – Trái cây
- 甜食 – Đồ ngọt
- 节日 – Lễ hội
Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhật và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Đặc điểm của mứt
蜜饯 có vị ngọt, thời gian bảo quản tương đối lâu và thường được chế biến đa dạng về hương vị, màu sắc. Đây là món ăn mang tính truyền thống, gắn liền với văn hóa ẩm thực và các dịp lễ quan trọng.
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Ứng dụng thực tế
Mứt Tết thường được dùng làm món ăn vặt, đãi khách hoặc quà biếu trong các dịp lễ, đặc biệt là Tết Nguyên Đán. Ngoài ra, từ này còn xuất hiện trong các nội dung liên quan đến ẩm thực và văn hóa truyền thống.
[schema_auto_one]
