Nhạc Jazz là gì?
Nhạc Jazz là thể loại âm nhạc xuất phát từ Hoa Kỳ, đặc trưng bởi tính ngẫu hứng, nhịp điệu linh hoạt và sự sáng tạo trong biểu diễn, thường sử dụng các nhạc cụ như saxophone, piano, trumpet và trống.
Nhạc Jazz 是一种起源于美国、强调即兴演奏和节奏变化的音乐风格。
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

| Tiếng Trung giản thể | 爵士乐 (jué shì yuè) (Danh từ) |
| 繁體字 | 爵士樂 |
| English: | Jazz |
Ví dụ tiếng Trung với từ 爵士乐

VÌ SAO CÔNG TY ĐÃ CÓ PHIÊN DỊCH VẪN THUÊ DỊCH THUẬT?
Việc gì cũng có lý do của nó, nhỉ!
他非常喜欢听爵士乐。
Anh ấy rất thích nghe nhạc Jazz.
He really enjoys listening to jazz music.
Từ vựng liên quan
- 音乐风格 – Phong cách âm nhạc
- 即兴演奏 – Biểu diễn ngẫu hứng
- 萨克斯 – Kèn saxophone
Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhật và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
500 từ vựng về SX linh kiện điện tử tiếng Trung
Đặc điểm của nhạc Jazz
Nhạc Jazz nổi bật với sự tự do trong cấu trúc, khả năng ngẫu hứng cao, hòa âm phong phú và mang đậm dấu ấn cá nhân của người biểu diễn.
爵士乐具有自由即兴、节奏多变和表现力强的特点。
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Ứng dụng thực tế
Nhạc_Jazz được trình diễn phổ biến trong các buổi hòa nhạc, quán cà phê, phòng trà, lễ hội âm nhạc và được sử dụng để thư giãn, sáng tạo nghệ thuật.
爵士乐广泛应用于音乐表演和文化活动中。
Ống xiết cáp tiếng Trung là gì?

