Nhân viên tạp vụ tiếng Trung là gì?

Nhân viên tạp vụ tiếng Trung là gì? – NVTV là những người đảm nhận vai trò quan trọng trong việc giữ gìn vệ sinh và đảm bảo môi trường làm việc, sinh hoạt luôn sạch sẽ, gọn gàng. Công việc này có thể diễn ra ở nhiều nơi như:

  • Văn phòng: Dọn dẹp bàn làm việc, lau sàn, lau cửa kính, đổ rác, vệ sinh nhà vệ sinh,…
  • Nhà hàng, khách sạn: Dọn dẹp bàn ăn, lau chùi đồ dùng nhà bếp, vệ sinh phòng khách, phòng tắm,…
  • Bệnh viện, trường học: Vệ sinh các khu vực công cộng, phòng bệnh nhân, lớp học,…
  • Căn hộ, chung cư: Vệ sinh các khu vực chung như sảnh, hành lang, cầu thang,…

4 kỹ năng NGHE-NÓI-ĐỌC-VIẾT mà nhà tuyển dụng yêu cầu là như thế nào?

Vì sao Công ty đã có phiên dịch vẫn thuê dịch thuật?

Bạn đã bị “Thao túng tâm lý” như thế nào khi tìm việc làm tiếng Trung trên FB?

Công việc cụ thể của nhân viên tạp vụ có thể bao gồm:

  • Vệ sinh: Quét dọn, lau chùi sàn nhà, cửa kính, đồ đạc, thiết bị.
  • Thu gom rác: Thu gom và xử lý rác thải một cách nhanh chóng, đảm bảo vệ sinh môi trường.
  • Sắp xếp: Sắp xếp đồ đạc gọn gàng, ngăn nắp, tạo không gian làm việc hiệu quả.
  • Các công việc khác: Tùy theo yêu cầu của nơi làm việc, nhân viên tạp vụ có thể thực hiện thêm các công việc như giặt ủi, chăm sóc cây cảnh,…

Làm bài tập xếp câu đúng có đáp án MIỄN PHÍ sau:

他/的是/有/才华/深受/一个/画 家,/喜爱/他/非常/的/画作/大家/的

/最近/做菜,//但是//还是//不太好//厨艺 

Chỉ huy trưởng công trường

Nhân viên tạp vụ tiếng trung là gì?

TỰ HỌC TIẾNG QUẢNG ĐÔNG
Bác nào thích tìm hiểu tiếng Quảng Đông thì mình có cuốn dạy bồi đây nhé! Cũng chia thành nhiều chủ đề với các đoạn hội thoại nhỏ nha!
Cập nhật ngày 26/06/2026

TỰ HỌC TIẾNG QUẢNG ĐÔNG
Bác nào thích tìm hiểu tiếng Quảng Đông thì mình có cuốn dạy bồi đây nhé! Cũng chia thành nhiều chủ đề với các đoạn hội thoại nhỏ nha!

Bạn tải ngay nhé!

杂工 / 雜工

Zágōng

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP DỊCH CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Quay lại Trang chủ

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG  để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Yêu cầu của công việc:

  • Sức khỏe tốt: Công việc đòi hỏi phải vận động nhiều, đứng lâu.
  • Cẩn thận, tỉ mỉ: Đảm bảo mọi công việc được thực hiện một cách chính xác, không bỏ sót.
  • Chịu khó, siêng năng: Hoàn thành công việc được giao đúng thời hạn.
  • Trung thực, đáng tin cậy: Bảo quản tốt tài sản của nơi làm việc.
  • Linh hoạt: Có thể thích nghi với các công việc khác nhau.

TẢI MIỄN PHÍ –  Trò chơi TÌM Ô CHỮ TIẾNG TRUNG – HSK1 – HSK6

Download TỪ ĐIỂN TIẾNG LÓNG TIẾNG TRUNG

Bài tập dịch 1 – 告别词

 

Để lại một bình luận