Phí sửa chữa hàng hóa là gì?
Phí sửa chữa hàng hóa là khoản chi phí phát sinh để sửa chữa, khắc phục lỗi hoặc hư hỏng của sản phẩm trong quá trình sử dụng hoặc bảo hành.
Phí sửa chữa hàng hóa 是指在使用或保修过程中,为修复产品故障或损坏而产生的费用。
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ
| Tiếng Trung giản thể | 商品维修费
(shāng pǐn wéi xiū fèi) (Danh từ) |
| 繁體字 | 商品維修費 |
| English: | Goods repair fee |
Ví dụ tiếng Trung với từ 商品维修费

File PDF trò TÌM Ô CHỮ CHO CHỮ PHỒN THỂ, bạn in ra giấy hoặc mở file trên máy và chơi bằng công cụ bút vẽ nhé!
Bạn tải ngay nhé!如果产品超过保修期,客户需要自行承担商品维修费。
Nếu sản phẩm đã qua thời hạn bảo hành, khách hàng phải tự chịu phí sửa chữa hàng hóa.
If the product is beyond the warranty period, the customer must bear the goods repair fee.
Từ vựng liên quan
- 保修期 – Thời hạn bảo hành
- 维修记录 – Hồ sơ sửa chữa
- 售后服务 – Dịch vụ sau bán hàng
Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhật và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
1000 từ ngành THỦY ĐIỆN tiếng Trung
Đặc điểm của phí sửa chữa hàng hóa
Phí sửa chữa hàng hóa có thể bao gồm chi phí nhân công, linh kiện thay thế và các khoản chi phí kỹ thuật liên quan đến quá trình khắc phục sự cố.
商品维修费通常包括人工费、更换零件费用以及相关的技术服务费用。
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Ứng dụng thực tế
Phí sửa chữa hàng hóa được ghi nhận trong báo giá, hợp đồng dịch vụ và hóa đơn thanh toán khi thực hiện bảo trì hoặc sửa chữa sản phẩm.
商品维修费通常体现在报价单、服务合同以及维修发票中。
Hóa đơn không ghi tên tiếng Trung là gì?

