Lãi gộp tiếng Trung là gì?

Lãi gộp là gì?

Lãi gộp là khoản chênh lệch giữa doanh thu bán hàng và giá vốn hàng bán, phản ánh hiệu quả cơ bản của hoạt động sản xuất kinh doanh.
Lãi gộp 是指销售收入与销售成本之间的差额,用于反映企业经营活动的基本盈利能力。

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Lãi gộp tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể毛利润 (máo lì rùn) (Danh từ)
繁體字毛利潤
English:Gross profit

Bạn xem viết chữ phồn thể nhé!

Ví dụ tiếng Trung với từ 毛利润

BÀI MỚI CẬP NHẬT: Làm bài tập xếp câu 183 - Luyện dịch tiếng Trung; Kéo thả, có check đáp án ngay và hoàn toàn MIỄN PHÍ!
Cập nhật ngày 04/06/2026

BÀI MỚI CẬP NHẬT: Làm bài tập xếp câu 183 - Luyện dịch tiếng Trung; Kéo thả, có check đáp án ngay và hoàn toàn MIỄN PHÍ!

Bạn làm bài nhé!

由于原材料成本上升,如果企业不能及时调整售价,毛利润可能会明显下降。
Do chi phí nguyên vật liệu tăng, nếu doanh nghiệp không kịp thời điều chỉnh giá bán thì lãi gộp có thể giảm rõ rệt.
Due to rising raw material costs, if a company fails to adjust its selling prices in time, its gross profit may decline significantly.

Từ vựng liên quan

  • 营业收入 – Doanh thu
  • 销售成本 – Giá vốn hàng bán
  • 财务报表 – Báo cáo tài chính

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

500 từ vựng ngành Balo-túi xách tiếng Trung

Đặc điểm của lãi gộp

Lãi gộp cho thấy mức sinh lời trước khi trừ các chi phí quản lý, bán hàng và chi phí tài chính của doanh nghiệp.
毛利润反映了企业在扣除管理费用、销售费用和财务费用之前的盈利水平。


Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

Lãi gộp được sử dụng phổ biến trong phân tích tài chính nhằm đánh giá hiệu quả kinh doanh và khả năng định giá sản phẩm của doanh nghiệp.
毛利润广泛应用于财务分析中,用于评估企业的经营效率和产品定价能力。

Séc vô danh tiếng Trung là gì?

Chứng từ gốc tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận