Tên các loại vắc-xin Covid-19 phổ biến

  •  
  • AVvXsEhyYa98vGDAGjVKzQ5Xu8GuWty7b9Dt9ZS6WTjUZhVHzIUOlhI6le2r8zMO 0AgPyuJP9Vbv0 JZZJmmkVyBIP1fRCeqZcsIYuW2ovl9G rI4HGFzYAcFNJNcJuCK6AXt g8EaCwNfEs3w
    HƯỚNG DẪN TỰ HỌC CHỮ PHỒN THỂ
Học chữ phồn thể không hề khó, có công thức cả đấy nhé!
    Cập nhật ngày 21/06/2026

    HƯỚNG DẪN TỰ HỌC CHỮ PHỒN THỂ
    Học chữ phồn thể không hề khó, có công thức cả đấy nhé!

    Bạn đọc bài nhé!
  • Hình từ Internet
  • Pfizer -BioNTech (Mỹ)
  • 辉瑞
  • 輝瑞
  • Huīruì

  • AstraZeneca (Anh)
  • 阿斯利康
  • Ā sī lìkāng
  • 阿斯特拉捷利康
  • Ā sī tè lā jiélì kāng

  • Sputnik V (Nga)
  • Sputnik V新冠肺炎疫苗
  • Sputnik V xīnguān fèiyán yìmiáo

  • Moderna疫苗 (Mỹ)
  • ModernaYìmiáo

  • Sinopharm (TQ)
  • 新型冠状病毒灭活疫苗
  • 新型冠狀病毒滅活疫苗
  • Xīnxíng guānzhuàng bìngdú miè huó yìmiáo
  • 国药疫苗
  • 國藥疫苗
  • Guóyào yìmiáo

  • Sinovac (TQ)
  • 新型冠状病毒灭活疫苗(Vero细胞)
  • 新型冠狀病毒滅活疫苗(Vero細胞)

  • Abdala (Cuba)
  • 哈瓦那
  • Hāwǎnà

  • Novavax (Mỹ)
  • 诺瓦瓦克斯
  • 諾瓦瓦克斯
  • Nuò wǎ wǎ kè sī


Để lại một bình luận