Than tổ ong tiếng Trung là gì?

Than tổ ong là gì?

Than tổ ong là loại nhiên liệu rắn được sản xuất từ than đá nghiền nhỏ, trộn với chất kết dính rồi ép thành khối hình trụ có nhiều lỗ thông khí. Loại than này thường được dùng trong nấu ăn, sưởi ấm và các hoạt động sinh hoạt của gia đình, đặc biệt phổ biến trước khi bếp gas và bếp điện trở nên phổ cập.

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Than tổ ong tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể 蜂窝煤 (fēng wō méi) (Danh từ)
繁體字
English: Honeycomb coal briquette

Bếp than tổ ong

蜂窝煤炉子 / 蜂窩煤爐子

Fēngwōméi lúzǐ

Ví dụ tiếng Trung với từ 蜂窝煤

冬天人们常用蜂窝煤取暖。
Vào mùa đông, mọi người thường dùng than tổ ong để sưởi ấm.
People often use honeycomb coal briquettes for heating in winter.

Từ vựng liên quan

  • 燃料 (rán liào) – Nhiên liệu
  • 取暖 (qǔ nuǎn) – Sưởi ấm
  • 炉具 (lú jù) – Lò đốt

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Đặc điểm của than tổ ong

Than tổ ong có cấu trúc dạng khối trụ với nhiều lỗ nhỏ giúp tăng diện tích tiếp xúc không khí, giúp quá trình cháy diễn ra đều và lâu hơn. Loại than này dễ sử dụng, giá thành rẻ và từng là nhiên liệu quen thuộc trong sinh hoạt gia đình.

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

Than tổ ong được sử dụng chủ yếu trong nấu nướng, sưởi ấm, đun nước và một số hoạt động sản xuất nhỏ lẻ. Dù hiện nay ít phổ biến hơn, nhưng tại một số vùng, loại than này vẫn được dùng vì giá rẻ và dễ tìm.

Nồi đồng tiếng Trung là gì?

Nồi chiên không dầu tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận