Tôm giống tiếng Trung là gì?

Tôm giống là gì?

Tôm giống là tôm ở giai đoạn ấu trùng hoặc hậu ấu trùng được ươm nuôi để cung cấp cho người nuôi thả vào ao, đầm nhằm phát triển thành tôm thương phẩm.
Tôm giống 是用于养殖投放的幼虾或仔虾阶段。

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Tôm giống tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể 虾苗 (xiā miáo) (Danh từ)
繁體字 蝦苗
English: Shrimp larvae

* Tôm bột, tôm con

Bạn xem viết chữ phồn thể nhé!

Ví dụ tiếng Trung với từ 虾苗

Mùa hè mùa đạp xe thể thao - Các bạn chuẩn bị săm xe dự phòng cho các cung đường nhé! Thay vèo cái xong để tiếp tục cùng đồng đội chinh phục cảnh đẹp của đất nước nhé!
Cập nhật ngày 15/05/2026

Mùa hè mùa đạp xe thể thao - Các bạn chuẩn bị săm xe dự phòng cho các cung đường nhé! Thay vèo cái xong để tiếp tục cùng đồng đội chinh phục cảnh đẹp của đất nước nhé!

Chỉ 50.000đ cho mùa hè rực rỡ!

为了提高成活率,养殖户在投放虾苗之前,不仅要检测水质是否达标,还需要根据养殖密度合理分批投放。
Để tăng tỷ lệ sống, trước khi thả tôm giống, người nuôi không chỉ phải kiểm tra chất lượng nước đạt chuẩn mà còn cần thả theo từng đợt một cách hợp lý dựa trên mật độ nuôi.
To improve survival rates, farmers should not only test water quality before stocking shrimp seed but also stock in batches according to the farming density.

Từ vựng liên quan

  • 养殖 – Nuôi trồng
  • 成活率 – Tỷ lệ sống
  • 水质 – Chất lượng nước

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Làm thêm các BÀI TẬP XẾP CÂU ĐÚNG KHÁC

Đặc điểm của tôm giống

Tôm giống cần có kích cỡ đồng đều, khỏe mạnh, bơi linh hoạt và không mang mầm bệnh để đảm bảo hiệu quả nuôi trồng.
虾苗应具有规格整齐、活力强、不带病原的特点。


Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

Tôm giống được ứng dụng trong nuôi tôm thương phẩm, phục vụ thả nuôi tại ao, đầm và trang trại thủy sản để phát triển thành sản lượng thu hoạch.
虾苗广泛用于对虾养殖和水产育苗投放。

Tôm Sú tiếng Trung là gì?

Tôm Càng xanh tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận