Tồn kho trên sổ sách là gì?
Tồn kho trên sổ sách là số lượng hàng hóa, vật tư hoặc thành phẩm được ghi nhận trong hệ thống kế toán tại một thời điểm nhất định, phản ánh giá trị và số lượng tồn kho theo hồ sơ kế toán.
Tồn kho trên sổ sách 是指在特定时间点于会计系统中记录的库存数量,用于反映账面上的存货情况。
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ
| Tiếng Trung giản thể | 帐面盘存 (zhàng miàn pán cún) (Danh từ) |
| 繁體字 | 帳面盤存 |
| English: | Book inventory |
Ví dụ tiếng Trung với từ 帐面盘存

Admin CŨNG MUA RỒI! - Lều cắm trại cho 2 người, có cả loại cho cả gia đình 3- 4 người, hàng chính hãng SUNO, có loại gấp cho các thanh niên năng động, và loại tự bung cho các anh chị lười :D , mang đi cắm trại hoặc cho bọn nhóc chơi trong nhà đều rất okie!
Chỉ 251.000đ cho mùa hè rực rỡ!公司需要定期核对帐面盘存与实际库存。
Doanh nghiệp cần định kỳ đối chiếu tồn kho trên sổ sách với tồn kho thực tế.
Companies need to regularly reconcile book inventory with physical stock.
Từ vựng liên quan
- 库存管理 – Quản lý tồn kho
- 实际库存 – Tồn kho thực tế
- 会计记录 – Ghi chép kế toán
Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhật và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
500 từ chuyên ngành Tài chính-Ngân hàng tiếng Trung
Đặc điểm của tồn kho trên sổ sách
Tồn kho trên sổ sách phản ánh dữ liệu kế toán, có thể chênh lệch so với tồn kho thực tế nếu chưa được kiểm kê hoặc điều chỉnh kịp thời.
帐面盘存主要体现账面数据,若未及时盘点,可能与实际库存存在差异。
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Ứng dụng thực tế
Tồn kho trên sổ sách được sử dụng trong công tác kế toán, kiểm soát nội bộ, lập báo cáo tài chính và đối chiếu chênh lệch giữa sổ sách và hàng tồn thực tế.
帐面盘存广泛应用于会计管理、内部控制和财务报表编制中。
Bàn làm việc di động tiếng Trung là gì?
Chu chuyển nguyên liệu tiếng Trung là gì?

