Trà Matcha là gì?
Trà Matcha là một loại bột trà xanh mịn, được nghiền từ lá trà xanh Nhật Bản (trà Tencha) bằng cối đá tự nhiên. Matcha có màu xanh tươi, hương vị đậm, chứa nhiều chất chống oxy hóa và được sử dụng trong trà đạo, pha chế đồ uống, làm bánh và mỹ phẩm. Đây là loại trà đặc trưng của văn hóa Nhật Bản, tượng trưng cho sự tinh khiết và tĩnh lặng.
Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

| Tiếng Trung | 日本抹粉茶 (rì běn mǒ fěn chá) (Danh từ)
日本抹粉茶 |
| English: | Japanese Matcha Green Tea |
Ví dụ tiếng Trung với từ 日本抹粉茶

Admin ĐANG DÙNG - Chỉ cần có điện thoại 2 khe sim, mua sim data 1 năm không cần nạp tiền hằng tháng là có wifi di động luôn rồi nha, phát hotpot thì cả laptop cũng vào mạng được nha, mấy ní! VINAPHONE nhé@
240.000đ/năm - Quá rẻ! BẠN MUA CHƯA?日本抹粉茶在全世界都很受欢迎。
Trà Matcha Nhật Bản rất được ưa chuộng trên toàn thế giới.
Japanese Matcha tea is popular all over the world.
Từ vựng liên quan
- Trà xanh: 绿茶 (lǜ chá)
- Nghi lễ trà đạo: 茶道 (chá dào)
- Chất chống oxy hóa: 抗氧化物 (kàng yǎng huà wù)
Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhật và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
TẢI MIỄN PHÍ – Trò chơi TÌM Ô CHỮ TIẾNG TRUNG – HSK1 – HSK6
Đặc điểm của trà Matcha
Trà Matcha có màu xanh ngọc đặc trưng, hương thơm dịu nhẹ và vị hơi đắng. Quá trình sản xuất Matcha yêu cầu che nắng cho cây trà trước khi thu hoạch để tăng lượng diệp lục và amino acid. Bột trà sau khi pha có dạng sánh mịn, tạo bọt nhẹ khi khuấy bằng chổi tre (chasen) trong nghi lễ trà đạo Nhật Bản.
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Tìm ô chữ CHỮ PHỒN THỂ – Tải MIỄN PHÍ
Ứng dụng thực tế
Trà Matcha được sử dụng phổ biến trong đời sống hiện đại: pha chế trà sữa, latte, bánh ngọt, kem, và mỹ phẩm thiên nhiên. Ngoài ra, Matcha còn giúp giảm stress, tăng sự tập trung và hỗ trợ chống lão hóa nhờ chứa nhiều catechin và L-theanine.
Cà-phê Arabica tiếng Trung là gì?
Nước ép quả tươi tiếng Trung là gì?

