Cáp nguồn tiếng Trung là gì?

Cáp nguồn tiếng Trung là gì?

Cáp nguồn tiếng Trung là gì? – Cáp nguồn là một thành phần thiết yếu trong hệ thống điện, đóng vai trò quan trọng trong việc truyền tải điện năng từ nguồn điện đến các thiết bị điện tử. Chúng có mặt ở khắp mọi nơi, từ các thiết bị gia dụng hàng ngày đến […]

Lá số tử vi tiếng Trung là gì?

Lá số tử vi tiếng Trung là gì?

Lá số tử vi tiếng Trung là gì? – lá số tử vi còn là một bản đồ số học cá nhân, phản ánh tiềm năng, tính cách, các giai đoạn thăng trầm trong cuộc đời mỗi người. Với lịch sử hàng ngàn năm, hệ thống này đã trở thành một phần không thể thiếu […]

Nước làm mát động cơ

Nước làm mát động cơ tiếng Trung là gì?

Vì sao Công ty đã có phiên dịch vẫn thuê dịch thuật? Nghỉ 5 phút có thể lấy lại sự tập trung Phân biệt các từ 重新加工 / 返工 / 返修 Phân tích sự khác nhau giữa 实际 và 实践 Làm bài tập xếp câu đúng có đáp án MIỄN PHÍ 时代/有关/气候/与/工业化/变化 到/如果/后/疲乏,/是/运动/以后/洗澡/应/的/半小时/在/一小时 决定/爱情/找/利用/的/我/网络/自己   […]

Bôi trơn khung xe

1- 底盘润滑 底盤潤滑 Dǐpán rùnhuá Chassis lubrication 2- Dầu bôi trơn khung xe 底盘润滑油脂 底盤潤滑油脂 Dǐpán rùnhuá yóuzhī 3- Hệ thống bôi trơn khung xe tự động 自动底盘润滑系统 自動底盤潤滑系統 Zìdòng dǐpán rùnhuá xìtǒng Automatic chassis lubrication

Bộ phận lọc gió (ô-tô)

* Lọc gió cabin – Cabin air filter 1- 空气滤清器 空氣濾清器 Kōngqì lǜ qīng qì 2- 空气滤筒 空氣濾筒 Kōngqì lǜ tǒng 3- 风格 風格 Fēnggé * Lọc gió động cơ 发动机空气滤清器 發動機空氣濾清器 Fādòngjī kōngqì lǜ qīng qì