Ức gà tiếng Trung là gì?

Ức gà là gì?

Ức gà là phần thịt ở vùng ngực của con gà, ít mỡ và giàu protein. Đây là loại thực phẩm phổ biến trong chế độ ăn kiêng, tập gym và các món ăn lành mạnh. Thịt ức gà có hương vị nhẹ, dễ chế biến và phù hợp với nhiều công thức nấu ăn khác nhau.

Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Ức gà tiếng Trung là gì?

Tiếng Trung 鸡胸肉 (jī xiōng ròu) (Danh từ)

雞胸肉

English: Chicken Breast

Ví dụ tiếng Trung với từ 鸡胸肉

Admin giới thiệu: Nhiệt kế điện tử nấu ăn pha sữa Kaw - Bảo hành 12 tháng - Món đồ giúp nâng tầm các bữa ăn.
Cập nhật ngày 16/04/2026

Admin giới thiệu: Nhiệt kế điện tử nấu ăn pha sữa Kaw - Bảo hành 12 tháng - Món đồ giúp nâng tầm các bữa ăn.

Đang giảm giá 48% cho các nàng đảm đang nhé!

运动员常常吃鸡胸肉来补充蛋白质。
Vận động viên thường ăn ức gà để bổ sung protein.
Athletes often eat chicken breast to supplement protein.

Từ vựng liên quan

  • Thịt gà: 鸡肉 (jī ròu)
  • Thịt bò: 牛肉 (niú ròu)
  • Thịt lợn: 猪肉 (zhū ròu)

Quay lại Trang chủSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

500 từ vựng ngành F&B tiếng Trung

Đặc điểm của ức gà

Ức gà ít chất béo, giàu protein, phù hợp cho chế độ ăn kiêng và tăng cơ. Đây là loại thịt dễ tiêu hóa, có thể chế biến bằng nhiều cách như luộc, nướng, áp chảo hoặc xào. Nhờ giá trị dinh dưỡng cao, ức gà là thực phẩm quen thuộc trong thực đơn lành mạnh.

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Quiz NHẬN MẶT CHỮ và ôn từ mới Quyển 1-Bài 4-GTHN

Ứng dụng thực tế

Ức_gà thường được sử dụng trong chế độ ăn uống lành mạnh, thực đơn giảm cân, món ăn dành cho người tập gym, cũng như trong nhiều món ăn gia đình.

Cua lột tiếng Trung là gì?

Thực phẩm hữu cơ tiếng Trung là gì?

 

Để lại một bình luận