Độ nhớt là gì?
Độ nhớt là đại lượng vật lý dùng để biểu thị mức độ cản trở dòng chảy của chất lỏng hoặc chất khí khi chúng chuyển động.
Độ nhớt 是用于表示液体或气体在流动过程中对流动产生阻力程度的物理量。
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

| Tiếng Trung giản thể | 黏度 (nián dù) (Danh từ) |
| 繁體字 | |
| English: | Viscosity |
Ví dụ tiếng Trung với từ 黏度

HƯỚNG DẪN TỰ HỌC CHỮ PHỒN THỂ
Học chữ phồn thể không hề khó, có công thức cả đấy nhé!
在工业润滑系统中,如果润滑油的黏度过高或过低,都会直接影响设备运行的稳定性和使用寿命。
Trong hệ thống bôi trơn công nghiệp, nếu độ nhớt của dầu bôi trơn quá cao hoặc quá thấp đều sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến độ ổn định và tuổi thọ thiết bị.
In industrial lubrication systems, improper viscosity of lubricating oil can directly affect equipment stability and lifespan.
Từ vựng liên quan
- 流体 – Chất lưu
- 润滑油 – Dầu bôi trơn
- 物理量 – Đại lượng vật lý
Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhật và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Đặc điểm của độ nhớt
Độ nhớt ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng chảy, bôi trơn và truyền động của chất lỏng trong các hệ thống kỹ thuật.
黏度直接影响流体的流动性能、润滑效果以及系统运行状态。
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Ứng dụng thực tế
Độ_nhớt được ứng dụng trong cơ khí, hóa chất, thực phẩm và y học để lựa chọn và kiểm soát chất lỏng phù hợp với yêu cầu kỹ thuật.
黏度广泛应用于机械、化工、食品及医学领域,用于选择和控制符合技术要求的流体。
Thổi thuỷ tinh tiếng Trung là gì?

