Bệnh quai bị tiếng Trung là gì?

Bệnh quai bị là gì?

Bệnh quai bị là bệnh truyền nhiễm do vi-rút gây ra, thường biểu hiện sưng đau tuyến nước bọt mang tai và có thể lây lan trong cộng đồng.
Bệnh quai bị 是一种由病毒引起的传染病,常见表现为腮腺肿痛并可在人群中传播。

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Bệnh quai bị tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể 腮腺炎 (sāi xiàn yán) (Danh từ)
繁體字
English: Mumps

Bạn xem viết chữ phồn thể nhé!

Ví dụ tiếng Trung với từ 腮腺炎

DỊCH HỢP ĐỒNG TIẾNG TRUNG DỄ HAY KHÓ?
Nói khó thì khó mà dễ thì cũng dễ, vấn đề là bạn có nắm được những cái "chìa khóa" trong việc dịch HĐ hay không thôi!
Cập nhật ngày 30/05/2026

DỊCH HỢP ĐỒNG TIẾNG TRUNG DỄ HAY KHÓ?
Nói khó thì khó mà dễ thì cũng dễ, vấn đề là bạn có nắm được những cái "chìa khóa" trong việc dịch HĐ hay không thôi!

Bạn đọc bài nhé!

腮腺炎在儿童中较为常见,并且可能通过飞沫传播。
Bệnh quai bị khá phổ biến ở trẻ em và có thể lây truyền qua giọt bắn.
Mumps is common in children and can spread through droplets.

Từ vựng liên quan

  • 传染病 – Bệnh truyền nhiễm
  • 病毒 – Vi-rút
  • 腮腺 – Tuyến mang tai

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

500 từ ngành LOGISTICS tiếng Trung

Đặc điểm của bệnh quai bị

Bệnh quai bị có thể gây sốt, sưng đau tuyến nước bọt và đôi khi dẫn đến biến chứng nếu không được theo dõi và chăm sóc phù hợp.
腮腺炎具有发热、腮腺肿痛等特点,若未及时处理有时可能引发并发症。


Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

Bệnh quai_bị được đề cập trong y tế cộng đồng và lâm sàng để hướng dẫn phòng ngừa, theo dõi triệu chứng và xử trí nhằm hạn chế lây lan.
腮腺炎常见于公共卫生与临床管理中,用于指导预防、观察症状并采取措施以减少传播。

Bệnh dịch hạch tiếng Trung là gì?

Điều trị giảm đau tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận