Rotor tiếng Trung là gì?

Rotor là gì?

Rotor (tiếng Việt: rôto) là bộ phận quay của máy điện hoặc thiết bị cơ khí, thường dùng trong động cơ điện, máy phát điện, tuabin… Rotor được thiết kế để chuyển đổi năng lượng điện thành cơ năng hoặc ngược lại.

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Rotor tiếng Trung là gì?

Tiếng Trung
转子 (zhuǎn zǐ) (Danh từ)

轉子

English: Rotor

Ví dụ tiếng Trung với từ 转子

Admin giới thiệu: Túi da giả bò - Túi cá tính, túi xinh đón Tết cho các nàng đây! - Chỉ hơn 200k - Giá gồm ship - COD - Túi Đeo Vai Da PU Mềm Vintage
Cập nhật ngày 04/02/2026

Admin giới thiệu: Túi da giả bò - Túi cá tính, túi xinh đón Tết cho các nàng đây! - Chỉ hơn 200k - Giá gồm ship - COD - Túi Đeo Vai Da PU Mềm Vintage

MUA NGAY để nhận hàng trước Tết, các Nàng nhé!

这台电动机的转子需要更换。
Rôto của động cơ điện này cần được thay thế.
The rotor of this electric motor needs to be replaced.

Từ vựng liên quan

  • Stator (Stato): 定子 (dìng zǐ)
  • Máy phát điện: 发电机 (fā diàn jī)
  • Động cơ điện: 电动机 (diàn dòng jī)

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

1000 từ ngành THỦY ĐIỆN tiếng Trung

Đặc điểm của rotor

Rôto là thành phần động của hệ thống quay, thường gắn với trục và được thiết kế để quay bên trong stato. Nó có thể là loại dây quấn, loại lồng sóc hoặc các thiết kế đặc thù khác trong tuabin và máy phát.

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

TẢI MIỄN PHÍ –  Trò chơi TÌM Ô CHỮ TIẾNG TRUNG – HSK1 – HSK6

Ứng dụng thực tế

Rotor được ứng dụng rộng rãi trong động cơ điện, máy phát điện, tuabin gió, tuabin khí và nhiều hệ thống cơ điện khác.

Sàng rung tiếng Trung là gì?

Gầu tải tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận