Thành thạo tiếng Trung là gì?

Thành thạo là gì?

Thành thạo là trạng thái làm chủ kỹ năng hoặc công việc nào đó một cách thuần thục, chính xác và hiệu quả sau quá trình rèn luyện lâu dài.
Thành thạo 是指通过长期练习,对某项技能或工作达到熟练掌握的程度。

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Thành thạo tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể 纯熟 (chún shú) (Tính từ)
繁體字 純熟
English: Proficient / Skilled

* Thành thục

Ví dụ tiếng Trung với từ 纯熟

Admin ĐANG DÙNG - Chỉ cần có điện thoại 2 khe sim, mua sim data 1 năm không cần nạp tiền hằng tháng là có wifi di động luôn rồi nha, phát hotpot thì cả laptop cũng vào mạng được nha, mấy ní! VINAPHONE nhé@
Cập nhật ngày 21/04/2026

Admin ĐANG DÙNG - Chỉ cần có điện thoại 2 khe sim, mua sim data 1 năm không cần nạp tiền hằng tháng là có wifi di động luôn rồi nha, phát hotpot thì cả laptop cũng vào mạng được nha, mấy ní! VINAPHONE nhé@

240.000đ/năm - Quá rẻ! BẠN MUA CHƯA?

他对这项技术已经非常纯熟。
Anh ấy đã thành thạo kỹ thuật này.
He is very proficient in this technique.

Từ vựng liên quan

  • 熟练 – Thuần thục
  • 技能 – Kỹ năng
  • 经验丰富 – Giàu kinh nghiệm

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

1000 từ ngành MAY MẶC tiếng Trung

Đặc điểm của sự thành thạo

Sự thành thạo thể hiện qua khả năng xử lý công việc nhanh chóng, chính xác, ít sai sót và có thể linh hoạt ứng biến trong nhiều tình huống khác nhau.
纯熟体现为操作准确、反应迅速,并具备良好的应变能力。


Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

Tính thành_thạo rất quan trọng trong công việc, học tập và sản xuất, giúp nâng cao hiệu suất và chất lượng kết quả.
纯熟在工作、学习和生产实践中具有重要意义。

Đạt tiêu chuẩn tiếng Trung là gì?

Mở mang tầm mắt tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận