Độ tuổi lao động là gì?
Độ tuổi lao động là khoảng độ tuổi mà con người được pháp luật và xã hội công nhận có khả năng tham gia lao động, làm việc và tạo ra thu nhập.
Độ tuổi lao động 是指依法被认定具备劳动能力、可以参与社会劳动活动的年龄阶段。
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

| Tiếng Trung giản thể | 劳动年龄 (láo dòng nián líng) (Danh từ) |
| 繁體字 | 勞動年齡 |
| English: | Working Age |
Ví dụ tiếng Trung với từ 劳动年龄

TỰ HỌC TIẾNG QUẢNG ĐÔNG
Bác nào thích tìm hiểu tiếng Quảng Đông thì mình có cuốn dạy bồi đây nhé! Cũng chia thành nhiều chủ đề với các đoạn hội thoại nhỏ nha!
国家对劳动年龄有明确规定。
Nhà nước có quy định rõ ràng về độ tuổi lao động.
The state has clear regulations on working age.
Từ vựng liên quan
- 劳动人口 – Dân số lao động
- 法定年龄 – Độ tuổi theo luật định
- 就业 – Việc làm
Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhật và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
500 từ vựng ngành in tiếng Trung
Đặc điểm của độ tuổi lao động
Độ tuổi lao động thường được quy định cụ thể theo từng quốc gia, gắn liền với khả năng lao động, nghĩa vụ và quyền lợi của người lao động.
劳动年龄通常由法律规定,并与劳动能力、权利和义务相关。
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!
Ứng dụng thực tế
Khái niệm độ tuổi lao_động được sử dụng trong thống kê dân số, hoạch định chính sách lao động, bảo hiểm xã hội và quản lý nhân sự.
劳动年龄广泛应用于人口统计、劳动政策制定和人力资源管理。
Bất khả kháng tiếng Trung là gì?
Cứu hộ y tế tiếng Trung là gì?

