Chuyện nào ra chuyện đó tiếng Trung là gì?

Chuyện nào ra chuyện đó là gì?

“Chuyện nào ra chuyện đó” là thành ngữ dùng để chỉ mỗi sự việc, vấn đề nên được xử lý, giải quyết riêng biệt, không trộn lẫn hay đánh đồng với nhau.

Tham khảo MẸO TRA CỨU TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

TẢI MIỄN PHÍ –  Trò chơi TÌM Ô CHỮ TIẾNG TRUNG – HSK1 – HSK6

Chuyện nào ra chuyện đó tiếng Trung là gì?

一码归一码 (yī mǎ guī yī mǎ) (Thành ngữ)

Tiếng Anh: To deal with things separately

Ví dụ tiếng Trung với từ Chuyện nào ra chuyện đó

Admin ĐANG DÙNG - Chỉ cần có điện thoại 2 khe sim, mua sim data 1 năm không cần nạp tiền hằng tháng là có wifi di động luôn rồi nha, phát hotpot thì cả laptop cũng vào mạng được nha, mấy ní! VINAPHONE nhé@
Cập nhật ngày 17/04/2026

Admin ĐANG DÙNG - Chỉ cần có điện thoại 2 khe sim, mua sim data 1 năm không cần nạp tiền hằng tháng là có wifi di động luôn rồi nha, phát hotpot thì cả laptop cũng vào mạng được nha, mấy ní! VINAPHONE nhé@

240.000đ/năm - Quá rẻ! BẠN MUA CHƯA?

这个问题要一码归一码,不能混为一谈。
Vấn đề này phải chuyện nào ra chuyện đó, không thể đánh đồng lẫn nhau.
This issue should be dealt with separately; it cannot be confused with others.

Từ vựng liên quan

  • 问题 (wèn tí) (Danh từ): Vấn đề
  • 混为一谈 (hùn wéi yī tán) (Động từ): Đánh đồng, trộn lẫn
  • 处理 (chǔ lǐ) (Động từ): Xử lý

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Download TỪ ĐIỂN TRUNG-VIỆT 60.000 từ

Đặc điểm và công dụng

“Chuyện nào ra chuyện đó” nhấn mạnh việc phân biệt rõ ràng các vấn đề riêng biệt để giải quyết chính xác, tránh nhầm lẫn và đánh đồng không đúng sự thật.

Chữa bài tập luyện dịch 6 – 外贸业务信函(1)

Bạn quay lại Trang chủ hoặc ghé qua SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH nhé!

Ứng dụng thực tế

Thành ngữ thường được dùng trong các cuộc họp, thảo luận, hoặc giao tiếp để nhắc nhở việc cần phân chia và giải quyết từng vấn đề một cách riêng biệt, tránh lẫn lộn.

Vững như bàn thạch tiếng Trung là gì?

Tâm địa khó lường tiếng Trung là gì?

Sai một ly đi một dặm tiếng Trung là gì?