Thịt đông tiếng Trung là gì?

Thịt đông là gì?

Thịt đông là món ăn truyền thống dùng để chế biến từ thịt, da và gia vị thông qua quá trình ninh, làm nguội và đông đặc, được sử dụng rộng rãi trong ẩm thực và các dịp lễ truyền thống.
Thịt đông 是一种利用肉类、皮和调味料通过熬煮、冷却和凝固过程进行制作的传统食品。

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Thịt đông tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể 肉冻 (ròu dòng) (Danh từ)
繁體字 肉凍
English: Meat Jelly

Bạn xem viết chữ phồn thể nhé!

Ví dụ tiếng Trung với từ 肉冻

Admin giới thiệu: Dầu Gội Dove Hỗ Trợ Phục Hồi Tóc Hư Tổn 640g - Giảm giá 20% - Hàng chính hãng - Giao hàng MIỄN PHÍ
Cập nhật ngày 04/02/2026

Admin giới thiệu: Dầu Gội Dove Hỗ Trợ Phục Hồi Tóc Hư Tổn 640g - Giảm giá 20% - Hàng chính hãng - Giao hàng MIỄN PHÍ

Mua hàng động viên Admin nhé!

冬天的时候,人们常常制作肉冻。
Vào mùa đông, người ta thường làm món thịt đông.
People often prepare meat jelly during the winter.

Từ vựng liên quan

  • 猪肉 – Thịt heo
  • 猪皮 – Da heo
  • 传统食品 – Món ăn truyền thống

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

500 từ ngành LOGISTICS tiếng Trung

Đặc điểm của thịt đông

Thịt đông có dạng đông đặc tự nhiên, vị thanh mát và thường được dùng trong thời tiết lạnh.
肉冻具有自然凝固、口感清爽的特点,常在寒冷天气食用。


Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

Thịt_đông được sử dụng trong mâm cỗ Tết, bữa ăn gia đình và các dịp lễ truyền thống.
肉冻广泛应用于春节宴席、家庭餐桌和传统节日中。

Bánh kếp tiếng Trung là gì?

Patê tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận