Máy dao động tiếng Trung là gì?

Máy dao động là gì?

Máy dao động là thiết bị hoặc mạch điện tử tạo ra tín hiệu dao động tuần hoàn theo thời gian (thường là dạng sin, vuông hoặc tam giác) với tần số xác định. Thiết bị này được dùng rộng rãi để tạo xung nhịp, tạo tín hiệu tham chiếu và đồng bộ hoạt động trong nhiều hệ thống như truyền thông, điều khiển, đo lường và thiết bị điện tử.

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Máy dao động tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể振荡器 (zhèn dàng qì) (Danh từ)
繁體字振盪器
English:Oscillator

Ví dụ tiếng Trung với từ 振荡器

该设备内置高精度振荡器,用于提供稳定的时钟信号。
Thiết bị này tích hợp máy dao động độ chính xác cao để cung cấp tín hiệu xung nhịp ổn định.
This device has a high-precision oscillator to provide a stable clock signal.

Từ vựng liên quan

  • 频率 (pín lǜ) – Tần số
  • 信号 (xìn hào) – Tín hiệu
  • 稳定 (wěn dìng) – Ổn định

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Đặc điểm của máy dao động

Máy dao động có chức năng tạo ra tín hiệu lặp lại theo chu kỳ với biên độ và tần số theo thiết kế. Tùy theo mục đích sử dụng, máy dao động có thể là dao động thạch anh, dao động RC, LC hoặc dao động điều khiển điện áp. Chất lượng dao động thường được đánh giá qua độ ổn định tần số, độ nhiễu pha và khả năng chống ảnh hưởng của nhiệt độ, nguồn cấp và môi trường.

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

Máy dao động được ứng dụng rộng rãi trong mạch tạo xung nhịp cho vi điều khiển, đồng hồ thời gian thực, thiết bị thu phát vô tuyến, hệ thống GPS, đo lường tần số và nhiều thiết bị điện tử tiêu dùng. Với công nghệ hiện đại, các máy dao động có thể đạt độ chính xác cao, kích thước nhỏ gọn và hoạt động ổn định, đáp ứng yêu cầu của các hệ thống cần đồng bộ và tham chiếu tần số.

[schema_auto_one]

Để lại một bình luận