Quả khế tiếng Trung là gì?

Quả khế là gì?

Quả khế là loại trái cây nhiệt đới có hình ngôi sao khi cắt ngang, vị chua hoặc ngọt tùy giống và thường được dùng trong ẩm thực cũng như chế biến đồ uống. Khế giàu nước, có mùi thơm nhẹ, thường được sử dụng để nấu canh chua, làm gỏi, dầm muối ớt hoặc ép lấy nước, đồng thời cũng được trồng phổ biến ở nhiều vùng nhiệt đới.

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Quả khế tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể 杨桃 (yáng táo) (Danh từ)
繁體字 楊桃
English: Starfruit / Carambola

Ví dụ tiếng Trung với từ 杨桃

我喜欢把杨桃切成星星形状当作水果拼盘。
Tôi thích cắt quả khế thành hình ngôi sao để làm đĩa trái cây.
I like to slice starfruit into star shapes for a fruit platter.

Từ vựng liên quan

  • 水果 (shuǐ guǒ) – Trái cây
  • 切片 (qiē piàn) – Cắt lát
  • 酸甜 (suān tián) – Chua ngọt

Quay lại Trang chủ tham khảo từ mới cập nhậtSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Đặc điểm của quả khế

Quả khế có vỏ mỏng, khi chín chuyển màu vàng và có các gờ dọc rõ rệt tạo thành hình ngôi sao khi cắt ngang. Khế có thể ăn tươi, làm gia vị tạo vị chua hoặc dùng để trang trí món ăn nhờ hình dáng đẹp. Tùy giống, khế có thể chua đậm hoặc ngọt thanh; phần thịt giòn, nhiều nước, dễ chế biến và kết hợp với nhiều nguyên liệu khác nhau.

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất nhé!

Ứng dụng thực tế

Quả khế được sử dụng phổ biến trong nấu ăn gia đình và ẩm thực đường phố như canh chua, cá kho, gỏi, nước chấm hoặc các món dầm. Trong chế biến đồ uống, khế có thể được ép lấy nước, ngâm đường, làm siro hoặc kết hợp cùng các loại trái cây khác để tạo hương vị chua ngọt tự nhiên. Ngoài ra, khế còn được trồng làm cây ăn quả trong vườn nhà nhờ dễ chăm sóc và cho trái theo mùa.

Quả me tiếng Trung là gì?

Quả thị tiếng Trung là gì?

Để lại một bình luận