Tro bay tiếng Trung là gì?

 

 

Tro bay là gì?

Tro bay (Fly ash / Pulverized fuel ash) là loại phế thải mịn, dạng hạt bụi thu được từ khí thải của lò đốt than bột trong các nhà máy nhiệt điện thông qua hệ thống lọc bụi tĩnh điện, được sử dụng rộng rãi làm phụ gia pozzolan hoạt tính cho xi măng và bê tông.

Tro bay 是指燃煤电厂锅炉中从烟道气体中收集的细致固体颗粒物。在硅酸盐化学与无机非金属材料工程体系中,它是煤粉在极高温度(1100°C 至 1500°C)下悬浮燃烧时,其伴生的不燃性矿物杂质因高温熔融并在骤冷条件下形成的具备高玻璃态含量的球形微观颗粒(微珠)。其核心化学组分主要由二氧化硅(SiO2)、三氧化二铝(Al2O3)以及三氧化二铁(Fe2O3)构成。其工艺价值在于具备显著的火山灰活性(Pozzolanic activity),能够在水化反应中与水泥释放的氢氧化钙进行二次反应,生成具备强力胶凝性能的水化硅酸钙凝胶。在汉语硅酸盐建材工程、商品混凝土配合比设计、粉体固废资源化综合利用及电厂环保减排监控术语中,该特定物料被统一规范定名为“飞灰”或“粉煤灰”。

Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856

Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

Tro bay tiếng Trung là gì?
Tiếng Trung giản thể / Phiên âm 飞灰 / 粉煤灰 / 电产玻璃微珠

(Fēihuī / Fěnméihuī / Diànchǎn bōli wēizhū)

Tiếng Trung phồn thể 飛灰 / 粉煤灰 / 電產玻璃微珠
Tiếng Anh Fly ash
Pulverized fuel ash / Coal fly ash

1000 từ ngành THỦY ĐIỆN tiếng Trung

Ví dụ tiếng Trung về Tro bay

Hỏi đường – 问路 ----- Bài tập xếp câu - Luyện dịch Việt-Trung qua truyện ngắn! Kéo - thả đúng thứ tự các từ cho trước và kiểm tra đáp án!
Cập nhật ngày 29/05/2026

Hỏi đường – 问路 ----- Bài tập xếp câu - Luyện dịch Việt-Trung qua truyện ngắn! Kéo - thả đúng thứ tự các từ cho trước và kiểm tra đáp án!

Bạn làm bài nhé!

通过在高性能混凝土中掺入一定比例的级配粉煤灰,可以显著改善拌合物的工作性能并降低水泥水化热。
Bằng việc trộn một tỷ lệ tro bay cấp phối nhất định vào bê tông hiệu suất cao, có thể cải thiện đáng kể tính công tác của hỗn hợp và làm giảm nhiệt thủy hóa của xi măng.

Từ vựng chuyên ngành liên quan

  • 静电除尘器 (Jìngdiàn chúcénqì) – Hệ thống lọc bụi tĩnh điện (Electrostatic Precipitator – ESP).
  • 火山灰活性效应 (Huǒshānhuī huóxìng xiàoyì) – Hiệu ứng hoạt tính pozzolan (Pozzolanic effect).
  • 烧失量 (Shāoshīliàng) – Hàm lượng mất khi nung (Loss on Ignition – LOI).
  • 需水量比 (Xūshuǐliàng bǐ) – Tỷ lệ nhu cầu nước (Water requirement ratio).
  • 微珠充填效应 (Wēizhū chōngtián xiàoyì) – Hiệu ứng lấp đầy của các hạt vi cầu (Micro-filler effect).

Quay lại Trang chủSHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH

Đặc điểm của Tro bay

Bản chất cơ lý lý hóa và động học phản ứng thủy hóa của tro bay quyết định trực tiếp đến độ bền lâu và cường độ muộn của kết cấu bê tông khối lớn. Trong kỹ thuật bê tông thương phẩm, tro bay loại F và loại C được phân định dựa trên nguồn gốc loại than đốt và hàm lượng oxit canxi (CaO). Hiệu ứng hình dáng (Morphology effect) của các hạt tro bay dạng hình cầu nhẵn mịn giúp giảm ma sát nội tại, đóng vai trò như các “bi lăn” siêu nhỏ giúp tăng tính công tác và giảm lượng nước nhào trộn bê tông.

Về mặt tiêu chuẩn kiểm soát chất lượng, chỉ số mất khi nung (LOI) là thông số nghiêm ngặt nhất; nếu lượng carbon chưa cháy hết trong tro bay quá cao, nó sẽ hấp thụ mạnh mẽ các chất phụ gia siêu hóa dẻo và phụ gia cuốn khí (Air-entraining agents), gây tổn thất độ sụt và làm suy giảm khả năng chống đóng băng của bê tông thành phẩm.

该粉体材料的微观形貌学特征与火山灰反应动力学,直接决定了现代大体积混凝土及地下抗渗工程的极限耐久性。根据国际建材规范体系,飞灰依据原煤地质品位及有效氧化钙(CaO)边界浓度,被严密划分为低钙粉煤灰(F类)与高钙粉煤灰(C类)。其特有的“滚珠效应”(Ball-bearing effect)源自其表面极高光洁度的球形微珠构型,能显著降低拌合物的内部摩擦阻力,优化流变特征并大幅缩减单位需水量。在工业级材料级配复验中,烧失量(Loss on Ignition, LOI)是规管其掺量边界的关键性毒性技术指标。若飞灰中未燃尽游离碳单质超标,该多孔结构将剧烈吸附外加剂体系中的聚羧酸减水剂与引气剂(Air-entraining agents),导致拌合物坍落度经时损失加剧,进而破坏低水胶比结构宏观耐久性的劣化对抗能力。

Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất!

“Tro bay” trong thực tế

Trong thực tiễn lập quy trình thí nghiệm vật liệu đầu vào cho các siêu dự án kết cấu hạ tầng giao thông, cảng biển có sự tham gia của tổng thầu hoặc viện thiết kế Trung Quốc, hoặc các thủ tục chứng nhận hợp quy tro bay nhập khẩu phục vụ sản xuất xi măng hỗn hợp, tài liệu kỹ thuật tro bay luôn đòi hỏi độ chính xác cao về phương pháp đo.

Khi biên dịch Báo cáo thử nghiệm cơ lý (Physical Testing Report), Tiêu chuẩn kỹ thuật nghiệm thu bê tông khối lớn, hay Quy trình vận hành hệ thống thu hồi xỉ tro nhà máy nhiệt điện song ngữ, dịch thuật viên cần chuyển ngữ chính xác các thuật ngữ về độ mịn sàng sàng khí, chỉ số hoạt tính độ bền để đảm bảo hồ sơ thiết kế phối trộn (Mix design) được chủ đầu tư và tư vấn giám sát phê duyệt.

在跨境重大港口码头水下重力式码头基床施工、火力发电厂多相固废全量化低碳循环产业链成套装备集成就范,以及粉煤灰跨境海运大宗商品贸易合规性商检海关申报实务中,关于飞灰分级标准的专业技术词汇编译具备不容失误的工程法理属性。在互译诸如双语《外加剂及矿物掺合料物理力学性能检测报告》(聚焦比表面积、抗压强度比等指标)、大体积混凝土防裂控温施工技术方案,或电厂脱硫脱硝烟气治理EPC合同条款时,编译团队必须能够精准应用国家标准(GB/T 1596)与国际标准之间的等效学术对仗。若将“垃圾焚烧飞灰(具备强危废属性)”与“燃煤电厂粉煤灰(绿色建筑掺合料)”在译文中混淆,将直接触犯两国的固体废物污染环境防治法红线,导致企业面临供应链彻底熔断、涉嫌跨国走私危险废物并承担刑事及高额行政处罚的极端风险。

Khu công nghiệp tiếng Trung là gì?

Vết keo tiếng Trung là gì?

Phân tích kỹ thuật và mở rộng thuật ngữ

Phân loại tro bay theo phân tầng kỹ thuật xử lý (按细度分级与精细化深加工工艺分类): Ngành vật liệu phân tách rõ rệt: Tro bay tuyển nổi loại I (I级粉煤灰 – Dùng cho bê tông chất lượng cao, độ mịn cao), Tro bay loại II (II级粉煤灰 – Dùng trong bê tông thông thường và vữa xây dựng) và Tro bay siêu mịn (超细粉煤灰 – Trải qua công nghệ nghiền cơ học nano).

Thông số kỹ thuật đánh giá độ ổn định kết cấu (固废基胶凝材料安定性与微观表征相关术语): Khi hỗ trợ các chuyên gia trong phòng Lab kiểm định, cần áp dụng các tổ hợp: Độ ổn định thể tích (体积安定性测试), Thử nghiệm nén autoclave (压蒸膨胀试验), Hàm lượng kiềm tổng hiệu dụng (等当量碱含量), Phân tích thạch học quang học (光学岩相分析)和大分子结构X射线衍射(XRD谱图分析)。

Ứng dụng chuyển ngữ trong kỹ thuật bảo vệ môi trường và trung hòa carbon: Việc lưu trữ tốt các thuật ngữ chuyên sâu như Quá trình kiềm hóa địa chất (地聚物反应 / 地质聚合物), Khả năng cố định kim loại nặng (重金属固化率), Tro xỉ đáy lò (炉底渣 / 底灰) và Chỉ số giảm phát thải carbon dioxide (二氧化碳减排贡献率) giúp dịch thuật viên hoàn thành xuất sắc các buổi dịch chuyển giao kỹ thuật sản xuất gạch không nung hoặc bê tông geopolymer từ tro bay.

 

Để lại một bình luận