Cây lồ ô là gì?
Cây lồ ô (Bambusa balcooa / Schizostachyum grande) là một loài cây thuộc họ Tre (Poaceae), đặc hữu của vùng nhiệt đới, đặc trưng bởi thân tre to, thẳng, thành ống vách tương đối mỏng nhưng có độ dẻo dai và độ bền kéo cực cao, được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng, kiến trúc nội thất và thủ công mỹ nghệ.
Cây lồ ô 是指一种广泛分布于热带及亚热带季风气候区的大型禾本科竹亚科植物。其秆高直、节间较长、虽壁薄但具备极佳的木纤维韧性与抗拉强度。
Admin nhận dịch thuật văn bản các chuyên ngành – CHI PHÍ HỢP LÝ – ĐT/ZALO: 0936083856
Đăng ký thành viên để làm BÀI TẬP LUYỆN DỊCH TIẾNG TRUNG CẤP ĐỘ DỄ – MIỄN PHÍ

| Tiếng Trung giản thể / Phiên âm | 巴苦竹 / 大果薄竹 / 巨竹 (Bākǔzhú / Dàguǒbáozhú / Jùzhú) |
| Tiếng Trung phồn thể | |
| Tiếng Anh | Bambusa balcooa Loo-oo bamboo / Large bamboo / Giant tropical bamboo |
1000 từ ngành SX NỘI THẤT tiếng Trung
Ví dụ tiếng Trung về Cây lồ ô

BÀI MỚI CẬP NHẬT: Ai là chủ ngựa?-谁是马的主人?-Luyện dịch Việt-Trung - Kéo thả, có check đáp án ngay và hoàn toàn MIỄN PHÍ!
Bạn làm bài nhé!由于巴苦竹的纤维密度均匀且抗弯强度高,非常适合作为环保型重组竹地板的底层核心原材料。
Do sợi của cây lồ ô có mật độ đồng đều và độ bền uốn cao, cực kỳ thích hợp làm nguyên liệu thô cốt lõi tầng đáy của sàn tre ép khối kiểu thân thiện với môi trường.
Từ vựng chuyên ngành liên quan
- 竹青与竹黄层的物理机械层析物理特性 (Zhúqīng yǔ zhúhuángcéng de wùlǐ jīxiè céngxī wùlǐ tèxìng / 竹青與竹黃層的物理機械層析物理特性) – Đặc tính vật lý cơ học phân lớp của tầng cật tre (vỏ ngoài) và tầng ruột tre (vách trong).
- 高温碳化防霉防蛀高压浸渍处理工艺 (Gāowēn tànhuà fángméi fángzhù gāoyā jìnzì chǔlǐ gōngyì / 高溫碳化防黴防蛀高壓浸漬處理工藝) – Quy trình xử lý tẩm áp lực cao, cacbon hóa nhiệt độ cao chống nấm mốc và chống mối mọt.
- 非木材植物纤维素提取与纸浆漂白性能 (Fēi mùcái zhíwù xiánwéisù tíqǔ yǔ zhǐjiāng piǎobái xìngnéng / 非木材植物纖維素提取與紙漿漂白性能) – Chiết xuất cellulose thực vật phi gỗ và hiệu suất tẩy trắng bột giấy.
Quay lại Trang chủ và SHOP TỪ ĐIỂN CHUYÊN NGÀNH
Đặc tính cơ lý và công nghệ xử lý sinh hóa lâm sản của cây lồ ô
Dưới góc độ cơ học vật liệu và kết cấu kiến trúc, cây lồ ô sở hữu tỷ suất cường độ trên trọng lượng vượt trội so với nhiều loại gỗ tự nhiên. Sợi lignin trong vách thân lồ ô có cấu trúc phân bổ mật độ tăng dần từ trong ra ngoài, mang lại mô-đun đàn hồi uốn cong cực tốt.
Tuy nhiên, do chứa hàm lượng đường và tinh bột tự nhiên tương đối cao, thân lồ ô tươi sau khi hạ bạt rất dễ bị các loại nấm mốc mộc và côn trùng đục khoét (mọt tre) tấn công. Vì vậy, quy trình xử lý lâm sản hiện đại bắt buộc phải trải qua công đoạn luộc, sấy, carbon hóa bão hòa hoặc tẩm hóa chất borat sinh học dưới áp lực lớn để biến đổi cấu trúc protein, đảm bảo độ bền vĩnh cửu cho vật liệu.
在材料力学(Mechanics of materials)与仿生建筑工程视域下,“巴苦竹”的微观维管束(Vascular bundle)分布密度由内竹黄向外竹青呈梯度递增,这种天然复合拓扑结构使其具备卓越的轴向抗压刚度(Axial compressive stiffness)。在林产化工与物理变性工艺中,由于该竹种原生薄壁细胞内富含游离糖分及淀粉,极易诱发褐腐菌感染与竹蠹虫蛀蚀。因此,现代产业化深加工链条必须导入高温饱和蒸汽碳化(Carbonization)或无毒硼盐真空加压浸渍(Vacuum pressure impregnation)改性系统,通过破坏糖类分子链结构,全面优化其长期抗蠕变性能与耐候刚性边界。
Join group TỪ ĐIỂN TIẾNG TRUNG để cập nhật từ mới nhanh nhất!
Ứng dụng thực tế và dịch thuật chuyên ngành
Trong thực tiễn thông quan xuất nhập khẩu sản phẩm tre nứa mỹ nghệ, đàm phán hợp đồng cung ứng nguyên liệu giấy cho các tập đoàn hóa chất sinh học, rà soát chứng nhận phát triển rừng bền vững (như chứng chỉ FSC), và biên dịch tài liệu kỹ thuật bản vẽ thiết kế công trình kiến trúc xanh sinh thái, thuật ngữ “bākǔzhú” đòi hỏi người dịch phải nắm vững danh pháp thực vật học. Cần tránh việc dịch nhầm lẫn với các loài tre công nghiệp khác để bảo đảm tính chuẩn xác của hồ sơ kỹ thuật Trung – Việt.
在涉及绿色生态建筑行业双语《原竹结构安全技术综合评估规范》、联合国粮农组织(FAO)非木质林产品生态红线核查、以及跨国大宗环保竹编、竹炭制品境外清关原产地溯源(Traceability)申报实务中,“巴苦竹”及相关制品的术语通译具备高度的生物学与工程学前置标准。翻译团队在编译中越双语《人造竹板材国际贸易规格合同》、竹集成材理化性能测试报告(MSDS)及低碳造纸供应链环保合规审计书时,必须严格、精准对仗其分类学种名与工业物性词汇,严密降低因语体误译导致的企业进出口检验报关技术受阻、绿色碳汇认证失效或跨国采购合同标的物确权争议风险。
Bạn theo dõi kênh Youtube của Admin nhé!
Kênh Luyện dịch tiếng Trung
Kênh Tiếng Trung tổng hợp

